Dalian Zhixing vs Shandong Luneng
Tỷ số chung cuộc: Dalian Zhixing 2-0 Shandong Luneng tại Super League, 19 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Dalian Zhixing thắng 2, hòa 0, Shandong Luneng thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 17
- Phong độ
- DWDWW Dalian Zhixing
- WLWLD Shandong Luneng
- 17' Guilherme Madruga
- 27' ▲ Jin Pengxiang ▼ M. Traore
- 36' Liu Zhurun · Z. Labyad 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Xie Wenneng ▼ Wang Tong
- 46' ▲ Gao Zhunyi ▼ Liu Yang
- 66' Lü Zhuoyi
- 67' ▲ P. Zhu ▼ Daniel Penha
- 74' ▲ Lu Peng ▼ Liu Zhurun
- 74' ▲ W. Mao ▼ Cao Haiqing
- 78' ▲ Chen Pu ▼ V. Qazaishvili
- 78' ▲ Huang Zhengyu ▼ Peng Xiao
- 82' Z. Labyad 2-0
- 84' ▲ Shi Ke ▼ Y. Li
- 89' Isnik Alimi
- 90' ▲ Yan Xiangchuang ▼ Z. Labyad
- FT2-0
Đội hình
- 26Huang Zihao 7.9
- 38Lu Zhuoyi 6.9
- 2M. Traore ▼ 27' 6.6
- 6Song Yue 7.3
- 33Cao Haiqing ▼ 74' 6.3
- 10Z. Labyad ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.3
- 40Liao Jintao 6.5
- 4I. Alimi 7.2
- 15Liu Zhurun ⚽ ▼ 74' 7.5
- 11C. Malele 6.6
- 25Daniel Penha ▼ 67' 7.2
Dự bị 12
- 16P. Zhu ▲ 67' 6.6
- 21Lu Peng ▲ 74' 6.7
- 5Jin Pengxiang ▲ 27' 6.9
- 17Sui Weijie
- 29Sun Bo
- 8Zhao Xuebin
- 30Wen Jiabao
- 9P. Yan
- 31Cui Qi
- 39Yan Xiangchuang ▲ 90' 6.3
- 22W. Mao ▲ 74' 6.5
- 27Yang Mingrui
- 14Wang Dalei 7.2
- 55Peng Xiao ▼ 78' 6.6
- 4Gazal 7.0
- 5Zheng Zheng 7.0
- 6Wang Tong ▼ 46' 6.3
- 8Guilherme Madruga 7.0
- 22Y. Li ▼ 84' 7.0
- 11Liu Yang ▼ 46' 6.9
- 10V. Qazaishvili ▼ 78' 7.3
- 19Zeca 7.5
- 9Cryzan 7.9
Dự bị 12
- 27Shi Ke ▲ 84' 6.9
- 17Wu Xinghan
- 35Huang Zhengyu ▲ 78' 6.2
- 13Zhang Chi
- 33Gao Zhunyi ▲ 46' 6.9
- 31Zhao Jianfei
- 29Chen Pu ▲ 78' 6.9
- 21Liu Binbin
- 26Liu Shibo
- 1Yu Jinyong
- 23Xie Wenneng ▲ 46' 6.9
- 38R. Merkies
Thống kê
02⚑7
⚑810
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm13
8Trúng đích5
1Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
7Phạt góc8
2Việt vị1
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
5Cứu thua6
367Chuyền bóng495
286Chuyền chính xác422
78%Chính xác chuyền85%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
33Trận đấu32
36Ghi được75
49Thủng lưới49
1.09Bàn thắng mỗi trận2.34
8Giữ sạch lưới5
11Trên 2.5 bàn25
16Hiệp hai39