Wuhan Zall vs Shandong Luneng
Tỷ số chung cuộc: Wuhan Zall 1-2 Shandong Luneng tại Super League, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Wuhan Zall thắng 1, hòa 0, Shandong Luneng thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 15
- Sân vận động
- Dongxihu Sports Centre, Wuhan
- Trọng tài
- Wang Jing
- Phong độ
- LLWLL Wuhan Zall
- WLWLD Shandong Luneng
- HT0-0
- 46' ▲ M. Fellaini ▼ Cryzan
- 50' 0-1 Chen Pu · Ji Xiang
- 53' Felicio Brown Forbes
- 56' 0-2 Chen Pu · Moisés
- 60' Bruno Viana
- 60' ▲ Zhang Huajun ▼ Liu Yun
- 60' ▲ Chen Yuhao ▼ Ming Tian
- 60' ▲ Hu Rentian ▼ F. Brown Forbes
- 70' ▲ Liu Binbin ▼ Jin Jingdao
- 70' A. Kajević11m 1-2
- 74' Chen Pu
- 80' ▲ Duan Liuyu ▼ Chen Pu
- 89' ▲ Qi Tianyu ▼ Moisés
- 89' ▲ Liao Lisheng ▼ Guo Tianyu
- FT1-2
Đội hình
- 22Zhang Zhenqiang 7.2
- 2Li Peng 7.0
- 28Xu Dong 6.3
- 15Ming Tian ▼ 60' 6.5
- 5Bruno Viana 6.3
- 16A. Kajević ⚽ 6.9
- 33Ye Chongqiu 7.2
- 18Nie Aoshuang 7.2
- 26Liu Yun ▼ 60' 6.2
- 10F. Brown Forbes ▼ 60' 6.7
- 19Hu Jinghang 6.2
Dự bị 12
- 17Zhang Huajun ▲ 60' 6.3
- 32Chen Yuhao ▲ 60' 6.7
- 11Hu Rentian ▲ 60' 7.2
- 21Wang Jingbin
- 39Nihmat Nihat
- 12Liu Shangkun
- 24Hu Jiali
- 7Luo Yi
- 23Gao Xiang
- 3Han Xuan
- 6Li Chao
- 20Li Hang
- 14Wang Dalei 6.7
- 5Zheng Zheng 6.9
- 27Shi Ke 6.9
- 11Liu Yang 6.9
- 10Moisés ⇢ ▼ 89' 7.6
- 37Ji Xiang ⇢ 7.9
- 33Jin Jingdao ▼ 70' 7.2
- 28Son Jun-Ho 7.6
- 29Chen Pu ⚽2 ▼ 80' 8.7
- 9Cryzan ▼ 46' 6.5
- 7Guo Tianyu ▼ 89' 6.5
Dự bị 10
- 25M. Fellaini ▲ 46' 6.5
- 21Liu Binbin ▲ 70' 7.5
- 36Duan Liuyu ▲ 80' 6.9
- 15Qi Tianyu ▲ 89'
- 8Liao Lisheng ▲ 89'
- 18Han Rongze
- 34Huang Cong
- 1Li Guanxi
- 13Zhang Chi
- 16Li Hailong
Thống kê
02⚑1
⚑510
38%Kiểm soát bóng62%
5Dứt điểm16
3Trúng đích8
2Chệch đích5
2Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn3
1Phạt góc5
14Phạm lỗi18
2Thẻ vàng1
6Cứu thua2
401Chuyền bóng651
318Chuyền chính xác556
79%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 91 - 28 | +63 | 78 | |
| 2 | 34 | 87 - 29 | +58 | 78 | |
| 3 | 34 | 64 - 28 | +36 | 65 | |
| 4 | 34 | 55 - 25 | +30 | 65 | |
| 5 | 34 | 49 - 28 | +21 | 65 | |
| 6 | 34 | 60 - 32 | +28 | 59 | |
| 7 | 34 | 57 - 49 | +8 | 58 | |
| 8 | 34 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 43 - 41 | +2 | 49 | |
| 10 | 34 | 42 - 34 | +8 | 47 | |
| 11 | 34 | 49 - 53 | -4 | 45 | |
| 12 | 34 | 47 - 51 | -4 | 44 | |
| 13 | 34 | 49 - 50 | -1 | 44 | |
| 14 | 34 | 29 - 74 | -45 | 30 | |
| 15 | 34 | 32 - 62 | -30 | 23 | |
| 16 | 34 | 34 - 71 | -37 | 19 | |
| 17 | 34 | 24 - 63 | -39 | 17 | |
| 18 | 34 | 18 - 115 | -97 | -3 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu46
36Ghi được104
73Thủng lưới55
1.03Bàn thắng mỗi trận2.26
5Giữ sạch lưới22
27Trên 2.5 bàn32
17Hiệp hai58