Guangdong Mingtu
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Shenzhen 2028

Guangdong Mingtu vs Shenzhen 2028

Tỷ số chung cuộc: Guangdong Mingtu 2-2 Shenzhen 2028 tại League Two, 11 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Guangdong Mingtu thắng 0, hòa 2, Shenzhen 2028 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League Two · Vòng 16
Sân vận động
Huadu Stadium, Guangzhou
Phong độ
WDDWL Guangdong Mingtu
WLWDL Shenzhen 2028
  1. 27' 0-1 W. Jiang · Luan Cheng
  2. 30' 0-2 Z. Huang · Li Mingjie
  3. 33' Wang Tanyou · Tan Zhennan 1-2
  4. 35' H. Fang
  5. HT1-2
  6. 46' Huang Guangliang T. Li
  7. 59' Luo Kaisa J. Hai
  8. 59' Wang Zhiyuan W. Jiang
  9. 59' Yongsu Huang C. Lu
  10. 60' Zhu Xinyu J. He
  11. 61' Jiang Yixiang
  12. 69' Zhang Zhihao Tan Zhennan
  13. 69' Li Ming Xin Hongjun
  14. 69' Gu Zhiwei Y. Wen
  15. 70' P. Li Z. Huang
  16. 83' L. Li Wang Ziyang
  17. 85' Li Mingjie
  18. 85' M. Cai11m 2-2
  19. 86' Gu Zhiwei
  20. FT2-2

Đội hình

Guangdong Mingtu HLV: Inaki Larrinoa
  1. 14C. Li
  2. 22H. Fang
  3. 41T. Li ▼ 46'
  4. 36Tan Zhennan ▼ 69'
  5. 52W. Zhong
  6. 16M. Cai
  7. 5Jiang Yixiang
  8. 17Wang Tanyou
  9. 10Y. Wen ▼ 69'
  10. 11Xin Hongjun ▼ 69'
  11. 42J. He ▼ 60'

Dự bị 12

  1. 39Pang Jiajun
  2. 28Zhang Zhihao ▲ 69'
  3. 12Chen Rijin
  4. 8Tian Li
  5. 19Ye Zimin
  6. 6Huang Guangliang ▲ 46'
  7. 9Li Ming ▲ 69'
  8. 7Gu Zhiwei ▲ 69'
  9. 50Z. Wu
  10. 43Zhu Xinyu ▲ 60'
  11. 33J. Qu
  12. 2X. Luo
Shenzhen 2028 HLV: Baoshan Wang
  1. 43J. Yuan
  2. 45Z. Yuan
  3. 5J. Hai ▼ 59'
  4. 55Huang Keqi
  5. 4Li Mingjie
  6. 47Z. Huang ▼ 70'
  7. 8W. Chen
  8. 6Luan Cheng
  9. 49W. Jiang ▼ 59'
  10. 11C. Lu ▼ 59'
  11. 57Wang Ziyang ▼ 83'

Dự bị 11

  1. 1M. Hao
  2. 9Luo Kaisa ▲ 59'
  3. 28Wang Zhiyuan ▲ 59'
  4. 29Z. Deng
  5. 30H. Hu
  6. 20L. Li ▲ 83'
  7. 10P. Li ▲ 70'
  8. 27Q. Liu
  9. 17Z. Shi
  10. 24N. Pan
  11. 12Yongsu Huang ▲ 59'

Thống kê

03
10

So sánh

7Trận đấu8
7Ghi được14
3Thủng lưới7
1Bàn thắng mỗi trận1.75
5Giữ sạch lưới2
2Trên 2.5 bàn4
3Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu