Provincial Osorno vs San Antonio Unido
Tỷ số chung cuộc: Provincial Osorno 2-1 San Antonio Unido tại Segunda División, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Provincial Osorno thắng 3, hòa 1, San Antonio Unido thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio Municipal Rubén Marcos Peralta, Osorno
- Phong độ
- WLDLL Provincial Osorno
- LDWLL San Antonio Unido
- 34' D. Bielkiewicz 1-0
- 41' D. Martin
- HT1-0
- 46' D. Bielkiewicz 2-0
- 60' Yellow Card
- 62' ▲ M. Orellana ▼ R. Fuenzalida
- 62' ▲ M. Maureira ▼ C. Soto
- 70' ▲ N. Lucero ▼ M. A. Lara Collao
- 70' ▲ E. Moreno ▼ S. Namoncura
- 70' ▲ F. Orellana ▼ P. Fuentes
- 71' 2-1 N. Lucero
- 72' ▲ L. Meneses ▼ J. Gutierrez
- 83' ▲ K. Urra ▼ L. Poza
- 83' ▲ J. Pena Vallejos ▼ D. Nunez
- 87' ▲ R. Alvarez ▼ D. Acevedo
- 87' ▲ M. Ortega ▼ J. Arancibia
- FT2-1
Đội hình
- 1D. Matamala
- 15B. Caceres
- 32G. Lauler
- 30J. Abarca
- 18Y. Suazo
- 17C. Soto ▼ 62'
- 8J. Gutierrez ▼ 72'
- 21P. Fuentes ▼ 70'
- 9D. Bielkiewicz
- 7R. Fuenzalida ▼ 62'
- 25S. Namoncura ▼ 70'
Dự bị 7
- 2D. Vicencio
- 10M. Orellana ▲ 62'
- 31M. Maureira ▲ 62'
- 29L. Meneses ▲ 72'
- 6F. Orellana ▲ 70'
- 19E. Moreno ▲ 70'
- 12H. Faundez
- 30S. Cabello
- 5D. Fiamengo
- 34D. Martin
- 4S. Monreal
- 14D. Nunez ▼ 83'
- 8J. Arancibia ▼ 87'
- 11L. Poza ▼ 83'
- 20M. A. Lara Collao ▼ 70'
- 23R. Melendez
- 16D. Acevedo ▼ 87'
- 18G. Tellas
Dự bị 7
- 22A. Riquelme
- 31N. Lucero ▲ 70'
- 13M. Ortega ▲ 87'
- 26J. Pena Vallejos ▲ 83'
- 7R. Alvarez ▲ 87'
- 33B. Gezan
- 35K. Urra ▲ 83'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 54 - 17 | +37 | 54 | |
| 2 | 24 | 40 - 24 | +16 | 45 | |
| 3 | 24 | 33 - 27 | +6 | 39 | |
| 4 | 24 | 46 - 35 | +11 | 36 | |
| 5 | 24 | 24 - 21 | +3 | 36 | |
| 6 | 24 | 44 - 36 | +8 | 33 | |
| 7 | 24 | 29 - 35 | -6 | 32 | |
| 8 | 24 | 34 - 42 | -8 | 28 | |
| 9 | 24 | 22 - 43 | -21 | 22 | |
| 10 | 24 | 35 - 58 | -23 | 20 | |
| 11 | 24 | 22 - 52 | -30 | 18 | |
| 12 | 24 | 42 - 33 | +9 | -14 | |
| 13 | 24 | 47 - 49 | -2 | -21 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
24Trận đấu24
46Ghi được48
35Thủng lưới49
1.92Bàn thắng mỗi trận2
3Giữ sạch lưới3
17Trên 2.5 bàn16
29Hiệp hai28