San Antonio Unido vs Provincial Osorno
Tỷ số chung cuộc: San Antonio Unido 1-2 Provincial Osorno tại Segunda División, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: San Antonio Unido thắng 2, hòa 1, Provincial Osorno thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Municipal de La Pintana, Santiago de Chile
- Phong độ
- LDWLL San Antonio Unido
- WLDLL Provincial Osorno
- 16' ▲ A. Ambiado ▼ B. Caceres
- 37' M. A. Lara Collao
- HT0-0
- 53' 0-1 D. Bielkiewicz11m
- 55' K. Hidalgo 1-1
- 62' Y. Piro
- 64' G. Castro
- 71' 1-2 D. Bielkiewicz
- 73' ▲ R. Fuenzalida ▼ M. Orellana
- 73' ▲ M. Maureira ▼ D. A. Pezoa M.
- 76' ▲ R. Melendez ▼ J. Arancibia
- 82' ▲ D. Cuellar ▼ D. Nunez
- 82' ▲ D. Acevedo ▼ C. Diaz
- 87' G. Lauler
- 89' R. Melendez
- 90'+1 ▲ N. Lucero ▼ J. Reyes
- 90'+1 ▲ S. Namoncura ▼ J. Gutierrez
- FT1-2
Đội hình
- 1N. Veloso Espinoza
- 22A. Riquelme
- 27J. Reyes ▼ 90'
- 2K. Hidalgo
- 3Y. Piro
- 20M. A. Lara Collao
- 14D. Nunez ▼ 82'
- 8J. Arancibia ▼ 76'
- 18G. Tellas
- 19C. Diaz ▼ 82'
- 25M. Sandoval
Dự bị 7
- 9D. Cuellar ▲ 82'
- 23R. Melendez ▲ 76'
- 28R. Cereceda
- 5D. Fiamengo
- 30S. Cabello
- 16D. Acevedo ▲ 82'
- 31N. Lucero ▲ 90'
- 1D. Matamala
- 32G. Lauler
- 9D. Bielkiewicz
- 10M. Orellana ▼ 73'
- 8J. Gutierrez ▼ 90'
- 14D. A. Pezoa M. ▼ 73'
- 15B. Caceres ▼ 16'
- 18Y. Suazo
- 20G. Castro
- 29L. Meneses
- 33F. Sanguinetti
Dự bị 7
- 12H. Faundez
- 4A. Ambiado ▲ 16'
- 7R. Fuenzalida ▲ 73'
- 11S. A. Ayala Rodriguez
- 23B. Melo
- 25S. Namoncura ▲ 90'
- 31M. Maureira ▲ 73'
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 54 - 17 | +37 | 54 | |
| 2 | 24 | 40 - 24 | +16 | 45 | |
| 3 | 24 | 33 - 27 | +6 | 39 | |
| 4 | 24 | 46 - 35 | +11 | 36 | |
| 5 | 24 | 24 - 21 | +3 | 36 | |
| 6 | 24 | 44 - 36 | +8 | 33 | |
| 7 | 24 | 29 - 35 | -6 | 32 | |
| 8 | 24 | 34 - 42 | -8 | 28 | |
| 9 | 24 | 22 - 43 | -21 | 22 | |
| 10 | 24 | 35 - 58 | -23 | 20 | |
| 11 | 24 | 22 - 52 | -30 | 18 | |
| 12 | 24 | 42 - 33 | +9 | -14 | |
| 13 | 24 | 47 - 49 | -2 | -21 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
24Trận đấu24
48Ghi được46
49Thủng lưới35
2Bàn thắng mỗi trận1.92
3Giữ sạch lưới3
16Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai29