U. Catolica vs Nublense
Tỷ số chung cuộc: U. Catolica 2-2 Nublense tại Primera División, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U. Catolica thắng 4, hòa 3, Nublense thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 27
- Sân vận động
- Estadio San Carlos de Apoquindo, Santiago de Chile
- Trọng tài
- H. Jona
- Phong độ
- LLWWW U. Catolica
- WWLLL Nublense
- -5' Hernán Muñoz
- 5' F. Zampedri 1-0
- 18' Lorenzo Reyes
- 19' Lorenzo Reyes
- 23' C. Montes · L. Aued 2-0
- 25' Raimundo Rebolledo
- 28' Federico Mateos
- HT2-0
- 46' ▲ P. Rubio ▼ M. Moya
- 46' ▲ R. Cisterna ▼ M. Rivera
- 57' Fabián Orellana
- 57' Fabián Orellana
- 65' Nicolás Guerra
- 67' ▲ A. Parot ▼ R. Rebolledo
- 67' ▲ G. Tapia ▼ Fabián Orellana
- 69' ▲ F. Cordero ▼ F. Mateos
- 73' 2-1 B. Cerezo · P. Vargas
- 77' ▲ Y. Asad ▼ C. Montes
- 77' ▲ B. Provoste ▼ J. Campusano
- 82' 2-2 P. Rubio · N. Guerra
- 84' Daniel González
- 86' ▲ J. Leiva ▼ L. Aued
- 88' ▲ E. Guerrero ▼ A. Aravena
- FT2-2
Đội hình
- 13M. Dituro 6.2
- 44M. Isla 6.9
- 19J. Fuenzalida 7.3
- 55G. Kagelmacher 6.9
- 21R. Rebolledo ▼ 67' 6.6
- 23D. Gónzalez 6.9
- 11L. Aued ⇢ ▼ 86' 7.2
- 8I. Saavedra 7.2
- 14Fabián Orellana ▼ 67' 6.9
- 9F. Zampedri ⚽ 6.7
- 16C. Montes ⚽ ▼ 77' 7.2
Dự bị 7
- 24A. Parot ▲ 67' 6.3
- 20G. Tapia ▲ 67' 6.5
- 5Y. Asad ▲ 77' 6.7
- 22J. Leiva ▲ 86' 6.7
- 7T. Asta-Buruaga
- 2G. Lanaro
- 25S. Pérez
- 1N. Pérez 7.2
- 5R. Caroca 7.2
- 18B. Cerezo ⚽ 7.0
- 6L. Reyes 6.3
- 14J. Campusano ▼ 77' 6.9
- 8P. Vargas ⇢ 6.9
- 28M. Rivera ▼ 46' 6.2
- 20F. Mateos ▼ 69' 6.6
- 30M. Moya ▼ 46' 6.9
- 9N. Guerra ⇢ 7.5
- 16A. Aravena ▼ 88' 7.0
Dự bị 7
- 12P. Rubio ⚽ ▲ 46' 7.2
- 22R. Cisterna ▲ 46' 6.6
- 11F. Cordero ▲ 69' 6.9
- 10B. Provoste ▲ 77' 6.7
- 17E. Guerrero ▲ 88' 6.6
- 23N. Kimura
- 25H. Muñoz
Thống kê
03⚑7
⚑240
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm17
6Trúng đích4
3Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
7Phạt góc2
7Phạm lỗi5
3Thẻ vàng4
2Cứu thua4
445Chuyền bóng337
362Chuyền chính xác264
81%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 54 - 17 | +37 | 63 | |
| 2 | 30 | 46 - 32 | +14 | 52 | |
| 3 | 30 | 48 - 30 | +18 | 49 | |
| 4 | 30 | 44 - 39 | +5 | 45 | |
| 5 | 30 | 41 - 38 | +3 | 45 | |
| 6 | 30 | 44 - 42 | +2 | 45 | |
| 7 | 30 | 31 - 31 | 0 | 44 | |
| 8 | 29 | 42 - 35 | +7 | 43 | |
| 9 | 30 | 40 - 27 | +13 | 42 | |
| 10 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 11 | 30 | 37 - 44 | -7 | 37 | |
| 12 | 30 | 32 - 46 | -14 | 35 | |
| 13 | 30 | 35 - 50 | -15 | 30 | |
| 14 | 30 | 32 - 52 | -20 | 27 | |
| 15 | 30 | 28 - 56 | -28 | 27 | |
| 16 | 29 | 23 - 34 | -11 | 26 |
Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu38
62Ghi được54
62Thủng lưới40
1.38Bàn thắng mỗi trận1.42
14Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai35