Union La Calera vs Santiago Wanderers
Tỷ số chung cuộc: Union La Calera 0-1 Santiago Wanderers tại Primera División, 8 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Union La Calera thắng 4, hòa 0, Santiago Wanderers thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 20
- Sân vận động
- Estadio Municipal Nicolás Chahuán Nazar, La Calera
- Trọng tài
- G. Ahumada
- Phong độ
- LLDLL Union La Calera
- DWWWL Santiago Wanderers
- 8' 0-1 D. Gónzalez · M. Marín
- 11' Martin Villarroel
- HT0-1
- 46' ▲ N. Orellana ▼ O. Rivero
- 46' ▲ P. Sánchez ▼ V. González
- 52' Erick Wiemberg
- 63' ▲ E. Valencia ▼ Y. Oyanedel
- 67' ▲ A. Jara ▼ D. Vallejos
- 72' ▲ P. Guajardo ▼ R. Fernández
- 73' ▲ S. Ramírez ▼ M. Laba
- 73' ▲ A. Herrera ▼ J. Soto
- 74' ▲ F. Kidd ▼ F. Alvarado
- 81' ▲ J. León ▼ N. Canelón
- 83' ▲ F. Robles ▼ A. Martínez
- 87' Daniel González
- 88' Mauricio Viana
- FT0-1
Đội hình
- 1A. Martín 7.0
- 17C. Vilches 7.7
- 11É. Wiemberg 7.0
- 6Y. Oyanedel ▼ 63' 6.9
- 20M. Laba ▼ 73' 6.9
- 7A. Martínez ▼ 83' 6.3
- 23V. González ▼ 46' 6.9
- 13M. Fernández 7.3
- 18S. Sáez 7.5
- 30O. Rivero ▼ 46' 6.3
- 10J. Vargas 7.2
Dự bị 7
- 22N. Orellana ▲ 46' 7.3
- 19P. Sánchez ▲ 46' 6.9
- 5E. Valencia ▲ 63' 6.7
- 14S. Ramírez ▲ 73' 6.7
- 29F. Robles ▲ 83' 6.6
- 15G. Iturra
- 25M. Vargas
- 12M. Viana 7.9
- 4J. Aja 7.0
- 24L. García 7.2
- 6F. Alvarado ▼ 74' 6.3
- 3D. Gónzalez ⚽ 7.9
- 8M. Marín ⇢ 7.7
- 15M. Villarroel 6.5
- 19R. Fernández ▼ 72' 6.7
- 11D. Vallejos ▼ 67' 6.9
- 27J. Soto ▼ 73' 6.0
- 7N. Canelón ▼ 81' 7.0
Dự bị 7
- 26A. Jara ▲ 67' 6.7
- 31P. Guajardo ▲ 72' 6.7
- 16A. Herrera ▲ 73' 6.5
- 13F. Kidd ▲ 74' 6.6
- 23J. León ▲ 81' 6.2
- 30C. Fuentes
- 2E. Navarrete
Thống kê
01⚑2
⚑430
65%Kiểm soát bóng35%
18Dứt điểm10
4Trúng đích4
10Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
2Phạt góc4
2Việt vị2
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
3Cứu thua4
490Chuyền bóng264
402Chuyền chính xác161
82%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 65 - 34 | +31 | 68 | |
| 2 | 32 | 49 - 26 | +23 | 62 | |
| 3 | 32 | 39 - 31 | +8 | 54 | |
| 4 | 32 | 41 - 40 | +1 | 51 | |
| 5 | 32 | 48 - 50 | -2 | 48 | |
| 6 | 32 | 34 - 36 | -2 | 47 | |
| 7 | 32 | 49 - 37 | +12 | 44 | |
| 8 | 32 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 9 | 32 | 40 - 39 | +1 | 40 | |
| 10 | 32 | 40 - 42 | -2 | 39 | |
| 11 | 32 | 34 - 37 | -3 | 39 | |
| 12 | 32 | 29 - 35 | -6 | 39 | |
| 13 | 32 | 31 - 41 | -10 | 38 | |
| 14 | 32 | 39 - 51 | -12 | 38 | |
| 15 | 32 | 37 - 39 | -2 | 37 | |
| 16 | 32 | 36 - 41 | -5 | 37 | |
| 17 | 32 | 24 - 54 | -30 | 21 |
Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu33
49Ghi được24
57Thủng lưới56
1.29Bàn thắng mỗi trận0.73
9Giữ sạch lưới3
21Trên 2.5 bàn18
22Hiệp hai9