Union La Calera vs Santiago Wanderers
Tỷ số chung cuộc: Union La Calera 3-0 Santiago Wanderers tại Primera División, 2 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Union La Calera thắng 4, hòa 0, Santiago Wanderers thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 27
- Sân vận động
- Estadio Municipal Nicolás Chahuán Nazar, La Calera
- Trọng tài
- R. Carvajal
- Phong độ
- LLDLL Union La Calera
- DWWWL Santiago Wanderers
- 17' E. Valencia 1-0
- 20' T. Rodríguez · Y. Andía 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ S. Ubilla ▼ G. Lanaro
- 46' ▲ M. Medel ▼ J. Miño
- 46' ▲ C. Rotondi ▼ G. Rojas
- 50' E. Valencia · G. Castellani 3-0
- 56' Santiago García
- 59' ▲ J. Vargas ▼ T. Rodríguez
- 59' ▲ P. Sánchez ▼ A. Vilches
- 72' ▲ M. Laba ▼ G. Castellani
- 72' ▲ N. Stefanelli ▼ J. Leiva
- 72' ▲ E. García ▼ E. Gutiérrez
- 79' ▲ M. Fernández ▼ N. Canelón
- 82' Christian Vilches
- 85' ▲ M. Navarrete ▼ S. García
- FT3-0
Đội hình
- 1A. Martín 8.2
- 17C. Vilches 7.2
- 2S. García ▼ 85' 6.9
- 28É. Wiemberg 7.7
- 14F. Seymour 6.2
- 8G. Castellani ⇢ ▼ 72' 6.6
- 11J. Leiva ▼ 72' 7.2
- 10T. Rodríguez ⚽ ▼ 59' 7.0
- 6Y. Andía ⇢ 7.6
- 5E. Valencia ⚽2 8.7
- 9A. Vilches ▼ 59' 6.3
Dự bị 7
- 7J. Vargas ▲ 59' 6.6
- 19P. Sánchez ▲ 59' 6.6
- 20M. Laba ▲ 72' 7.2
- 15N. Stefanelli ▲ 72' 6.9
- 3M. Navarrete ▲ 85' 6.9
- 22M. Vargas
- 31C. Medina
- 1C. Fuentes 5.9
- 5F. Alarcón 6.9
- 8B. Cerezo 6.3
- 18V. Retamal 7.5
- 3D. Gónzalez 6.5
- 22J. Miño ▼ 46' 6.3
- 10E. Gutiérrez ▼ 72' 6.3
- 23G. Lanaro ▼ 46' 6.3
- 11N. Canelón ▼ 79' 6.7
- 6G. Rojas ▼ 46' 6.9
- 13W. Gama 7.3
Dự bị 7
- 14S. Ubilla ▲ 46' 7.2
- 21M. Medel ▲ 46' 7.3
- 29C. Rotondi ▲ 46' 6.3
- 17E. García ▲ 72' 6.7
- 7M. Fernández ▲ 79' 6.5
- 25B. Martínez
- 27J. Soto
Thống kê
02⚑4
⚑500
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm13
4Trúng đích4
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn3
4Phạt góc5
0Việt vị1
6Phạm lỗi13
2Thẻ vàng0
4Cứu thua1
466Chuyền bóng416
373Chuyền chính xác316
80%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 65 - 35 | +30 | 65 | |
| 2 | 34 | 59 - 41 | +18 | 57 | |
| 3 | 34 | 49 - 33 | +16 | 52 | |
| 4 | 34 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 5 | 34 | 49 - 45 | +4 | 51 | |
| 6 | 34 | 43 - 42 | +1 | 48 | |
| 7 | 34 | 45 - 40 | +5 | 47 | |
| 8 | 34 | 43 - 44 | -1 | 46 | |
| 9 | 34 | 40 - 52 | -12 | 46 | |
| 10 | 34 | 40 - 39 | +1 | 45 | |
| 11 | 34 | 42 - 53 | -11 | 44 | |
| 12 | 34 | 37 - 41 | -4 | 43 | |
| 13 | 34 | 47 - 50 | -3 | 41 | |
| 14 | 34 | 38 - 46 | -8 | 41 | |
| 15 | 34 | 34 - 41 | -7 | 39 | |
| 16 | 34 | 33 - 43 | -10 | 39 | |
| 17 | 34 | 38 - 46 | -8 | 38 | |
| 18 | 34 | 33 - 46 | -13 | 35 |
Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu36
64Ghi được43
48Thủng lưới55
1.52Bàn thắng mỗi trận1.19
16Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn21
41Hiệp hai24