Santiago Wanderers vs Union La Calera
Tỷ số chung cuộc: Santiago Wanderers 0-3 Union La Calera tại Primera División, 15 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Santiago Wanderers thắng 1, hòa 0, Union La Calera thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Elías Figueroa Brander, Valparaíso
- Trọng tài
- F. González
- Phong độ
- DWWWL Santiago Wanderers
- LDLLW Union La Calera
- 39' Christian Vilches
- HT0-0
- 62' 0-1 N. Stefanelli · G. Castellani
- 63' ▲ T. Rodríguez ▼ N. Stefanelli
- 65' 0-2 A. Vilches · T. Rodríguez
- 66' ▲ M. Fernández ▼ N. Canelón
- 71' ▲ F. Cordero ▼ G. Castellani
- 81' ▲ A. Jara ▼ M. Marín
- 82' 0-3 A. Vilches
- 86' ▲ J. Vargas ▼ A. Vilches
- 86' ▲ J. Romo ▼ F. Seymour
- FT0-3
Đội hình
- 12M. Viana 6.2
- 19E. Luna 6.7
- 5F. Alarcón 7.3
- 8B. Cerezo 6.3
- 24L. García 7.2
- 18V. Retamal 6.0
- 21M. Medel 7.5
- 22J. Miño 6.9
- 15M. Marín ▼ 81' 6.5
- 11N. Canelón ▼ 66' 6.3
- 29C. Rotondi 7.0
Dự bị 7
- 7M. Fernández ▲ 66' 6.2
- 30A. Jara ▲ 81' 6.5
- 1C. Fuentes
- 17E. García
- 16A. Valencia
- 3D. Gónzalez
- 6G. Rojas
- 1A. Martín 8.3
- 17C. Vilches 7.0
- 2S. García 7.6
- 28É. Wiemberg 7.2
- 14F. Seymour ▼ 86' 6.6
- 8G. Castellani ⇢ ▼ 71' 7.2
- 11J. Leiva 6.9
- 6Y. Andía 6.3
- 5E. Valencia 6.6
- 9A. Vilches ⚽2 ▼ 86' 8.3
- 15N. Stefanelli ⚽ ▼ 63' 7.2
Dự bị 7
- 10T. Rodríguez ▲ 63' 7.2
- 4F. Cordero ▲ 71' 6.2
- 7J. Vargas ▲ 86' 6.6
- 26J. Romo ▲ 86' 6.3
- 31C. Medina
- 3M. Navarrete
- 22M. Vargas
Thống kê
00⚑9
⚑110
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm14
4Trúng đích6
3Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
9Phạt góc1
3Việt vị0
15Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
3Cứu thua4
376Chuyền bóng440
285Chuyền chính xác354
76%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 65 - 35 | +30 | 65 | |
| 2 | 34 | 59 - 41 | +18 | 57 | |
| 3 | 34 | 49 - 33 | +16 | 52 | |
| 4 | 34 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 5 | 34 | 49 - 45 | +4 | 51 | |
| 6 | 34 | 43 - 42 | +1 | 48 | |
| 7 | 34 | 45 - 40 | +5 | 47 | |
| 8 | 34 | 43 - 44 | -1 | 46 | |
| 9 | 34 | 40 - 52 | -12 | 46 | |
| 10 | 34 | 40 - 39 | +1 | 45 | |
| 11 | 34 | 42 - 53 | -11 | 44 | |
| 12 | 34 | 37 - 41 | -4 | 43 | |
| 13 | 34 | 47 - 50 | -3 | 41 | |
| 14 | 34 | 38 - 46 | -8 | 41 | |
| 15 | 34 | 34 - 41 | -7 | 39 | |
| 16 | 34 | 33 - 43 | -10 | 39 | |
| 17 | 34 | 38 - 46 | -8 | 38 | |
| 18 | 34 | 33 - 46 | -13 | 35 |
Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu42
43Ghi được64
55Thủng lưới48
1.19Bàn thắng mỗi trận1.52
7Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn24
24Hiệp hai41