Universidad de Concepcion vs Coquimbo Unido
Tỷ số chung cuộc: Universidad de Concepcion 2-1 Coquimbo Unido tại Primera División, 7 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Universidad de Concepcion thắng 2, hòa 1, Coquimbo Unido thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 32
- Sân vận động
- Estadio Municipal Alcaldesa Ester Roa Rebolledo, Concepción
- Trọng tài
- C. Garay
- Phong độ
- LLWLL Universidad de Concepcion
- DDLWL Coquimbo Unido
- 10' R. Farfan
- 11' C. Waterman · S. Ramirez 1-0
- 13' A. Camargo
- 20' M. Cano
- 22' ▲ D. Vallejos ▼ G. Orellana
- 23' C. Waterman11m 2-0
- 37' F. Pereyra
- 42' 2-1 R. Farfan · J. Gatica
- 45'+2 L. Povea
- 45'+5 L. Diaz
- HT2-1
- 67' ▲ D. Aravena ▼ J. Espinoza
- 77' ▲ L. Povea ▼ M. Quinteros
- 82' ▲ J. Abrigo ▼ L. Palacios
- 83' ▲ N. Berardo ▼ V. Gonzalez
- 83' ▲ L. Figueroa ▼ G. Iniguez
- 86' ▲ J. Carreno ▼ H. Cavero
- 90'+2 V. Gonzalez
- 90'+4 ▲ B. A. Carvallo U. ▼ A. E. Ramirez Cuevas
- FT2-1
Đội hình
- 22Guillermo Reyes 7.6
- 11Simón Ramírez ⇢ 7.3
- 2Nicolás Correa 6.6
- 4Eric Godoy 7.0
- 13Leandro Díaz 6.5
- 6Alejandro Camargo 7.2
- 5Leonardo Povea 6.9
- 8Matías Cabrera 7.2
- 21Bryan Carvallo 7.2
- 17Jaime Carreño 7.2
- 10Cecilio Waterman ⚽2 8.9
Dự bị 7
- 1Richard Leyton
- 18Hardy Cavero Vargas 6.6
- 9Gustavo Alles
- 14Antonio Ramírez
- 16Maximiliano Quinteros 6.5
- 15Mario Segura
- 7Paolo Fuentes
- 1Matías Cano 3.0
- 14Cristian Zavala 6.3
- 29Federico Pereyra 6.7
- 20Raúl Osorio 6.7
- 3Nicolás Berardo 6.7
- 6Jorge Gatica ⇢ 7.2
- 28Diego Aravena 6.5
- 17Rubén Farfán ⚽ 7.6
- 7Luis Figueroa 6.6
- 10Joe Abrigo 6.9
- 11Diego Vallejos 6.3
Dự bị 7
- 25Guillermo Orellana 6.7
- 23Víctor González 6.3
- 27Juan Carlos Espinoza 6.9
- 8Gaspar Iñíguez 6.7
- 30Diego Vergara
- 15Mauricio Pinilla
- 9Lautaro Palacios 6.3
Thống kê
03⚑5
⚑831
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm16
3Trúng đích6
6Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
5Phạt góc8
5Việt vị0
8Phạm lỗi8
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua1
464Chuyền bóng413
380Chuyền chính xác314
82%Chính xác chuyền76%
So sánh
36Trận đấu53
38Ghi được54
48Thủng lưới55
1.06Bàn thắng mỗi trận1.02
7Giữ sạch lưới21
14Trên 2.5 bàn23
21Hiệp hai32