Universidad de Concepcion vs Coquimbo Unido
Tỷ số chung cuộc: Universidad de Concepcion 0-1 Coquimbo Unido tại Primera B, 16 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Universidad de Concepcion thắng 2, hòa 1, Coquimbo Unido thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 20
- Sân vận động
- Estadio Municipal Alcaldesa Ester Roa Rebolledo, Concepción
- Trọng tài
- C. Deischler
- Phong độ
- LLWLL Universidad de Concepcion
- DDLWL Coquimbo Unido
- 13' 0-1 H. Salgado
- HT0-1
- 54' M. E. Gonzalez
- 57' ▲ K. Medel ▼ D. Tati
- 57' ▲ R. Barroilhet ▼ M. González
- 63' H. Salgado
- 66' R. Barroilhet
- 68' ▲ L. Pontigo ▼ L. Garate
- 68' ▲ R. Tarifeño ▼ E. Paredes
- 72' ▲ A. Ramírez ▼ M. Cortés
- 82' K. Medel
- 85' ▲ S. Molina ▼ C. Navarrete
- 85' ▲ C. Marín ▼ H. Salgado
- 89' ▲ R. Escobar ▼ J. Salas
- 90'+4 F. Pereyra
- FT0-1
Đội hình
- G. Reyes
- F. Alarcón
- E. Godoy
- C. Navarrete ▼ 85'
- D. Tati ▼ 57'
- M. Cortés ▼ 72'
- J. Abarzúa
- M. Santos
- F. Saavedra
- M. González ▼ 57'
- L. Riveros
Dự bị 7
- K. Medel ▲ 57'
- R. Barroilhet ▲ 57'
- A. Ramírez ▲ 72'
- S. Molina ▲ 85'
- C. Opazo
- G. Mall
- H. Cavero
- M. Cano
- B. Vidal
- F. Pereyra
- S. Felipe
- F. Manríquez
- C. Carmona
- J. Salas ▼ 89'
- J. Gática
- E. Paredes ▼ 68'
- L. Garate ▼ 68'
- H. Salgado ▼ 85'
Dự bị 7
- L. Pontigo ▲ 68'
- R. Tarifeño ▲ 68'
- C. Marín ▲ 85'
- R. Escobar ▲ 89'
- G. Orellana
- José Aguilera
- R. Millar
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 40 - 22 | +18 | 55 | |
| 2 | 30 | 47 - 36 | +11 | 52 | |
| 3 | 30 | 42 - 29 | +13 | 49 | |
| 4 | 30 | 40 - 30 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | 33 - 32 | +1 | 46 | |
| 6 | 30 | 35 - 37 | -2 | 45 | |
| 7 | 30 | 37 - 35 | +2 | 41 | |
| 8 | 30 | 35 - 35 | 0 | 39 | |
| 9 | 30 | 51 - 49 | +2 | 37 | |
| 10 | 30 | 30 - 33 | -3 | 37 | |
| 11 | 30 | 34 - 42 | -8 | 35 | |
| 12 | 30 | 41 - 43 | -2 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 38 | -6 | 33 | |
| 14 | 30 | 32 - 43 | -11 | 33 | |
| 15 | 30 | 32 - 41 | -9 | 31 | |
| 16 | 30 | 28 - 44 | -16 | 24 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
32Ghi được40
38Thủng lưới22
1.07Bàn thắng mỗi trận1.33
8Giữ sạch lưới12
13Trên 2.5 bàn10
19Hiệp hai24