Santiago Morning vs Magallanes
Tỷ số chung cuộc: Santiago Morning 0-2 Magallanes tại Primera B, 4 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Santiago Morning thắng 1, hòa 2, Magallanes thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 20
- Sân vận động
- Estadio Municipal de La Pintana, Santiago de Chile
- Phong độ
- DWDDD Santiago Morning
- DWWLD Magallanes
- 13' 0-1 R. González
- 22' D. Ceron
- 38' ▲ C. Díaz ▼ M. Arancibia
- 38' ▲ F. Alvarado ▼ J. Carreño
- 38' ▲ M. Coronado ▼ S. Salazar
- 40'+4 O. Ortega
- HT0-1
- 46' ▲ Á. Cayetano ▼ A. Walters
- 53' A. Cayetano
- 54' F. Alvarado
- 63' ▲ A. Rodríguez ▼ T. Aránguiz
- 63' ▲ C. Jorquera ▼ T. Jones
- 74' 0-2 J. Larrivey
- 79' ▲ E. Neira ▼ M. Vicuña
- 85' ▲ N. Rivera ▼ J. Quiroz
- FT0-2
Đội hình
- H. Muñoz
- D. Opazo
- D. Cerón
- J. Rodríguez
- J. Santander
- D. Tapia
- S. Salazar▼ 38'
- M. Arancibia▼ 38'
- Ó. Ortega
- J. Carreño▼ 38'
- K. Campillay
Dự bị 7
- C. Díaz▲ 38'
- F. Alvarado▲ 38'
- M. Coronado▲ 38'
- J. Barrientos
- M. Gatica
- M. Olguín
- T. Lerman
- M. Bernatene
- M. Vásquez
- A. Walters▼ 46'
- T. Aránguiz▼ 63'
- T. Jones▼ 63'
- R. González
- D. Catalán
- M. Vicuña▼ 79'
- F. Espinoza
- J. Quiroz▼ 85'
- J. Larrivey
Dự bị 7
- Á. Cayetano▲ 46'
- A. Rodríguez▲ 63'
- C. Jorquera▲ 63'
- E. Neira▲ 79'
- N. Rivera▲ 85'
- A. Barría
- J. Deschamps
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 42 - 15 | +27 | 70 | |
| 2 | 30 | 46 - 29 | +17 | 52 | |
| 3 | 30 | 42 - 32 | +10 | 50 | |
| 4 | 30 | 43 - 36 | +7 | 43 | |
| 5 | 30 | 38 - 35 | +3 | 40 | |
| 6 | 30 | 35 - 35 | 0 | 40 | |
| 7 | 30 | 42 - 43 | -1 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 47 | -4 | 40 | |
| 9 | 30 | 33 - 39 | -6 | 40 | |
| 10 | 30 | 45 - 39 | +6 | 38 | |
| 11 | 30 | 32 - 35 | -3 | 35 | |
| 12 | 30 | 30 - 37 | -7 | 33 | |
| 13 | 30 | 29 - 58 | -29 | 28 | |
| 14 | 30 | 27 - 47 | -20 | 26 | |
| 15 | 30 | 29 - 41 | -12 | 25 | |
| 16 | 30 | 51 - 39 | +12 | 5 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu42
37Ghi được70
38Thủng lưới38
1.12Bàn thắng mỗi trận1.67
7Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn21
27Hiệp hai34