San Marcos de Arica vs Santiago Wanderers
Tỷ số chung cuộc: San Marcos de Arica 1-2 Santiago Wanderers tại Primera B, 10 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: San Marcos de Arica thắng 0, hòa 3, Santiago Wanderers thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 26
- Sân vận động
- Estadio Carlos Dittborn, Arica
- Phong độ
- LLLWL San Marcos de Arica
- DWWWL Santiago Wanderers
- 27' 0-1 C. Muñoz
- 39' B. Araya
- 41' V. Espinoza
- 45' M. Camarda 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ E. Farías ▼ B. Araya
- 57' ▲ L. Cepeda ▼ P. Guajardo
- 60' J. Leon
- 65' J. Leon
- 65' J. Leon
- 65' M. Canete
- 74' ▲ F. Píriz ▼ B. Hermosilla
- 75' J. Pereyra
- 79' ▲ J. Santander ▼ J. Duma
- 79' ▲ P. Corral ▼ M. Cañete
- 83' J. Dobboletta
- 83' ▲ B. Tapia ▼ B. Monroy
- 85' 1-2 J. Santander
- 90'+7 B. Viveros
- 90'+6 ▲ S. Martínez ▼ C. Muñoz
- FT1-2
Đội hình
- J. Dobboletta
- B. Viveros
- G. Avello
- A. Hernández
- B. Hermosilla ▼ 74'
- B. Monroy ▼ 83'
- A. Azócar
- B. Araya ▼ 46'
- N. Donadell
- F. Baez
- M. Camarda
Dự bị 7
- E. Farías ▲ 46'
- F. Píriz ▲ 74'
- B. Tapia ▲ 83'
- C. Cáceres
- J. Márquez
- M. Arias
- S. Pérez
- E. Miranda
- M. Velásquez
- V. Retamal
- V. Espinoza
- M. Cañete ▼ 79'
- J. Pereyra
- J. Gatica
- J. León
- P. Guajardo ▼ 57'
- C. Muñoz ▼ 90'
- J. Duma ▼ 79'
Dự bị 7
- L. Cepeda ▲ 57'
- J. Santander ▲ 79'
- P. Corral ▲ 79'
- S. Martínez ▲ 90'
- C. Astroza
- F. Hurtado
- K. Vásquez
Thống kê
12
51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 41 - 30 | +11 | 54 | |
| 2 | 30 | 54 - 39 | +15 | 52 | |
| 3 | 30 | 37 - 28 | +9 | 51 | |
| 4 | 30 | 39 - 36 | +3 | 50 | |
| 5 | 30 | 50 - 38 | +12 | 46 | |
| 6 | 30 | 43 - 31 | +12 | 44 | |
| 7 | 30 | 38 - 39 | -1 | 44 | |
| 8 | 30 | 40 - 34 | +6 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 41 | -1 | 41 | |
| 10 | 30 | 51 - 52 | -1 | 40 | |
| 11 | 30 | 35 - 47 | -12 | 36 | |
| 12 | 30 | 32 - 38 | -6 | 34 | |
| 13 | 30 | 36 - 49 | -13 | 34 | |
| 14 | 30 | 27 - 36 | -9 | 33 | |
| 15 | 30 | 34 - 43 | -9 | 30 | |
| 16 | 30 | 25 - 41 | -16 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu38
81Ghi được51
60Thủng lưới38
1.88Bàn thắng mỗi trận1.34
12Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn14
33Hiệp hai28