Y. Hakamata

Y. Hakamata

Hậu vệ · Roasso Kumamoto

Y. Hakamata, Roasso Kumamoto, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 16.

Sinh 24 tháng 6, 1996 (30) · Nhật Bản · 183 cm · 75 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

1Bàn
0Kiến tạo
1.320Phút

Sự nghiệp

Y. Hakamata — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
25/26 Roasso Kumamoto · J2 League 16 1 0
24/25 Omiya Ardija · J3 League 0 0 0
23/24 Omiya Ardija · J2 League 32 3 0
22/23 Omiya Ardija · J2 League 14 4 0
21/22 Câu lạc bộ bóng đá Yokohama · J1 League 32 2 0 6.69
20/21 Câu lạc bộ bóng đá Yokohama · J1 League 27 0 0 6.88
19/20 Câu lạc bộ bóng đá Yokohama · J2 League 14 0 0

Chuyển nhượng 11

Y. Hakamata — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
31 thg 1, 2026 Shonan Bellmare từ Tokyo Verdy
30 thg 1, 2026 Tokyo Verdy từ Roasso Kumamoto Hết hạn cho mượn
30 thg 1, 2026 Shonan Bellmare từ Tokyo Verdy
1 thg 2, 2025 Roasso Kumamoto từ FC Dinamo City Cho mượn
1 thg 2, 2025 Roasso Kumamoto từ Tokyo Verdy Cho mượn
22 thg 1, 2024 Tokyo Verdy từ Omiya Ardija
9 thg 1, 2023 Omiya Ardija từ Júbilo Iwata
1 thg 1, 2023 Júbilo Iwata từ Omiya Ardija
24 thg 7, 2022 Omiya Ardija từ Júbilo Iwata Cho mượn
9 thg 1, 2022 Júbilo Iwata từ Câu lạc bộ bóng đá Yokohama Tự do
1 thg 2, 1926 Tokyo Verdy từ Roasso Kumamoto

Danh hiệu

Y. Hakamata — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
J2 League1
Trang trận đấu