S. Lovrić

S. Lovrić

Tiền vệ · Slovenia

S. Lovrić, Slovenia, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 5.

Sinh 28 tháng 3, 1998 (28) · Slovenia · 180 cm · 70 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

1Bàn
0Kiến tạo
235Phút
5.38Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
2 (1)
Chuyền chính xác
83%
Tranh chấp thắng
10 / 22

Sự nghiệp

S. Lovrić — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
26/27 Slovenia · UEFA Nations League 5 1 0 5.38
26/27 Udinese Calcio · Giải vô địch bóng đá Ý 1 0 0 6.90
25/26 Slovenia · Friendlies 6 0 0 6.60
24/25 Slovenia · UEFA Nations League 10 1 0 6.62
23/24 Udinese Calcio · Giải vô địch bóng đá Ý 31 2 3 6.91
22/23 Slovenia · UEFA Nations League 7 0 0 6.53
21/22 Áo U21 · UEFA U21 Championship 5 4 0
20/21 Slovenia · World Cup - Qualification Europe 16 3 4 7.11
19/20 FC Lugano · Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ 33 3 11 7.09
18/19 SK Sturm Graz · Giải vô địch bóng đá Áo 25 1 3 7.05
17/18 SK Sturm Graz · Giải vô địch bóng đá Áo 32 0 2 6.73
16/17 SK Sturm Graz II · Regionalliga - West 14 0 0
15/16 SK Sturm Graz II · Regionalliga - West 8 1 0
14/15 SK Sturm Graz · Giải vô địch bóng đá Áo 8 0 0

Chuyển nhượng 4

S. Lovrić — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
29 thg 6, 2026 Udinese Calcio từ Hellas Verona F.C. Hết hạn cho mượn
29 thg 1, 2026 Hellas Verona F.C. từ Udinese Calcio Cho mượn
1 thg 7, 2022 Udinese Calcio từ FC Lugano Tự do
1 thg 7, 2019 FC Lugano từ SK Sturm Graz Tự do

Danh hiệu2

S. Lovrić — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Schweizer Pokal2021/20221
Cup2017/20181
Giải vô địch bóng đá Áo1

Chấn thương và án treo giò 3

S. Lovrić — Chấn thương và án treo giò
Lý do Từ ngày Đến ngày Số ngày
Chấn thương bắp chân 9 thg 9, 2025 19 thg 9, 2025 11
Chấn thương cơ 15 thg 12, 2024 22 thg 12, 2024 8
Chấn thương đùi 9 thg 4, 2024 3 thg 6, 2024 56
Trang trận đấu