N. Obradović

N. Obradović

Tiền đạo · Semendrija 1924

Sinh 29 tháng 5, 1989 (37) · Serbia · 187 cm · 82 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Sự nghiệp

N. Obradović — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
24/25 Semendrija 1924 · Prva Liga 0 0 0
23/24 Radnički Novi Beograd · Prva Liga 0 0 0
22/23 Radnički Novi Beograd · Prva Liga 27 2 0
21/22 Kyzyl-Zhar · Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan 8 0 0
20/21 Indjija · Super Liga 10 2 0
19/20 Kisvarda FC · NB I 9 2 0
18/19 FK Spartak Zdrepceva KRV · Super Liga 25 6 0
17/18 Stal Kamianske · Giải vô địch bóng đá Ukraina 11 2 0
16/17 Cukaricki · Super Liga 12 4 0
15/16 Acharnaikos · Football League 33 9 0
14/15 AOK Kerkyra · Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp 6 0 0

Chuyển nhượng 13

N. Obradović — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
17 thg 1, 2025 Pozarevac từ Kabel Novi Sad Tự do
10 thg 8, 2023 Semendrija 1924 từ Radnički Novi Beograd Tự do
31 thg 8, 2021 Mladost Lucani từ Kyzyl-Zhar
18 thg 5, 2021 Kyzyl-Zhar từ Apollon Larissa FC Tự do
10 thg 2, 2021 Apollon Larissa FC từ Indjija Tự do
15 thg 10, 2020 Indjija từ Kisvarda FC
6 thg 1, 2020 Kisvarda FC từ FK Spartak Zdrepceva KRV Tự do
25 thg 1, 2018 Honka từ Stal Kamianske Tự do
30 thg 8, 2017 Stal Kamianske từ Cukaricki
29 thg 7, 2014 AOK Kerkyra từ FK Vozdovac Tự do
27 thg 1, 2012 Proleter Novi SAD từ RAD Cho mượn
1 thg 7, 2011 — từ RAD Cho mượn
1 thg 7, 2010 Drina Zvornik từ RAD Cho mượn
Trang trận đấu