Mousa Tamari
Tiền đạo ·
Jordan
Mousa Tamari, Jordan, mùa này — bàn thắng: 3, kiến tạo: 4, trận: 21.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
3Bàn
4Kiến tạo
1.005Phút
6.99Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 23 (8)
- Tranh chấp thắng
- 61 / 148
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 21 | 3 | 4 | 6.99 | |
| 26/27 | 6 | 0 | 0 | 6.75 | |
| 25/26 | 5 | 0 | 0 | 7.50 | |
| 24/25 | 1 | 0 | 0 | ||
| 23/24 | 11 | 4 | 1 | 7.50 | |
| 22/23 | 15 | 2 | 0 | ||
| 21/22 | 2 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 0 | 0 | 0 | ||
| 19/20 | 35 | 3 | 0 | ||
| 18/19 | 7 | 6 | 0 | ||
| 17/18 | 1 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 4
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 3 thg 2, 2025 | Stade Rennais F.C. từ Montpellier HSC | Chuyển nhượng |
| 1 thg 7, 2023 | Montpellier HSC từ Oud-Heverlee Leuven | Tự do |
| 5 thg 10, 2020 | Oud-Heverlee Leuven từ Apoel Nicosia | |
| 1 thg 7, 2018 | Apoel Nicosia từ Al Jazeera |
Danh hiệu3
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Super Cup2019 | 1 | 1 |
| 1. Division2018/2019 | 1 | |
| Cup2017/2018 | 1 | |
| Cúp bóng đá châu Á | 1 | |
| Cup | 1 | |
| League | 1 |
Chấn thương và án treo giò 6
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương mắt cá | 6 thg 9, 2024 | 25 thg 10, 2024 | 50 |
| Chấn thương mắt cá | 18 thg 5, 2024 | 5 thg 6, 2024 | 19 |
| Chấn thương lưng | 13 thg 4, 2024 | 20 thg 4, 2024 | 8 |
| Chấn thương vai | 12 thg 2, 2024 | 17 thg 2, 2024 | 6 |
| Chấn thương mắt cá | 12 thg 12, 2023 | 16 thg 12, 2023 | 5 |
| Chấn thương bụng | 8 thg 9, 2023 | 23 thg 9, 2023 | 16 |