M. Sangaré
Tiền vệ ·
Mali
M. Sangaré, Mali, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 2.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
179Phút
7.60Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 4 (0)
- Chuyền chính xác
- 87%
- Tranh chấp thắng
- 14 / 23
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 27/28 | 2 | 0 | 0 | 7.60 | |
| 26/27 | 7 | 0 | 2 | 6.86 | |
| 25/26 | 5 | 0 | 0 | 6.94 | |
| 24/25 | 44 | 3 | 3 | 7.18 | |
| 23/24 | 5 | 2 | 0 | ||
| 23/24 | 2 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 14 | 2 | 0 | 6.73 | |
| 21/22 | 28 | 5 | 0 | ||
| 20/21 | 11 | 1 | 0 |
Chuyển nhượng 6
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 31 thg 7, 2026 | Brentford F.C. từ RC Lens | Chuyển nhượng |
| 30 thg 7, 2026 | Brentford F.C. từ RC Lens | Chuyển nhượng |
| 20 thg 8, 2025 | RC Lens từ SK Rapid Wien | Chuyển nhượng |
| 20 thg 8, 2025 | RC Lens từ Rapid | Chuyển nhượng |
| 18 thg 8, 2025 | RC Lens từ SK Rapid Wien | Chuyển nhượng |
| 1 thg 7, 2023 | FC Red Bull Salzburg từ TSV Hartberg |
Danh hiệu1
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Jugendliga U182020/2021 | 1 | |
| Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo | 1 |
Chấn thương và án treo giò 8
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương | 11 thg 5, 2025 | đang tiếp diễn | 518 |
| Treo giò | 2 thg 5, 2025 | 4 thg 5, 2025 | 3 |
| Treo giò | 8 thg 4, 2025 | 10 thg 4, 2025 | 3 |
| Treo giò | 21 thg 2, 2025 | 23 thg 2, 2025 | 3 |
| Treo giò | 8 thg 11, 2024 | 10 thg 11, 2024 | 3 |
| Chấn thương | 2 thg 10, 2024 | 9 thg 10, 2024 | 8 |
| Treo giò | 5 thg 4, 2024 | 7 thg 4, 2024 | 3 |
| Treo giò | 4 thg 8, 2023 | 13 thg 8, 2023 | 10 |