M. Hegering
Hậu vệ ·
FC Koln W
M. Hegering, FC Koln W, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 3.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
37Phút
2.54Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 0 (0)
- Chuyền chính xác
- 86%
- Tranh chấp thắng
- 1 / 3
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 3 | 0 | 0 | 2.54 | |
| 25/26 | 14 | 1 | 1 | 7.28 | |
| 24/25 | 4 | 1 | 1 | 7.60 | |
| 23/24 | 21 | 2 | 0 | 7.27 | |
| 22/23 | 4 | 1 | 1 | 7.60 | |
| 21/22 | 7 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 24 | 6 | 0 | ||
| 19/20 | 16 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 17 | 3 | 0 |
Chuyển nhượng 4
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 30 thg 6, 2025 | FC Koln W từ VfL Wolfsburg W | Tự do |
| 1 thg 7, 2022 | VfL Wolfsburg W từ Bayern Munich W | Tự do |
| 15 thg 7, 2020 | Bayern Munich W từ SGS Essen W | |
| 1 thg 7, 2017 | SGS Essen W từ Bayer Leverkusen W |
Danh hiệu6
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| DFB Pokal - Women2023/2024, 2022/2023, 2009/2010 | 3 | 1 |
| Frauen-Bundesliga2020/2021 | 1 | 4 |
| UEFA Women's Champions League2008/2009 | 1 | 1 |
| FIFA U20 Women's World Cup2010 | 1 | |
| Supercup der Frauen | 1 | |
| UEFA Women's Championship | 1 |
Chấn thương và án treo giò 7
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương cơ | 7 thg 9, 2025 | 11 thg 9, 2025 | 5 |
| Chấn thương cơ | 28 thg 4, 2025 | 10 thg 5, 2025 | 13 |
| Ốm | 3 thg 2, 2025 | 11 thg 2, 2025 | 9 |
| Va chạm | 10 thg 11, 2024 | 19 thg 11, 2024 | 10 |
| Chấn thương bắp chân | 24 thg 3, 2024 | 8 thg 5, 2024 | 46 |
| Chấn thương cơ | 29 thg 9, 2023 | 5 thg 10, 2023 | 7 |
| Chấn thương mắt cá | 20 thg 7, 2023 | 23 thg 7, 2023 | 4 |