M. Dabro
Tiền đạo ·
NK Slaven Belupo
M. Dabro, NK Slaven Belupo, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 2, trận: 8.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
2Kiến tạo
471Phút
6.69Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 14 (8)
- Chuyền chính xác
- 69%
- Tranh chấp thắng
- 26 / 58
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 8 | 0 | 2 | 6.69 | |
| 25/26 | 8 | 0 | 1 | 6.31 | |
| 24/25 | 19 | 2 | 2 | 6.70 | |
| 23/24 | 11 | 3 | 0 | 6.63 | |
| 22/23 | 17 | 1 | 2 | 6.79 | |
| 21/22 | 30 | 14 | 1 | 7.00 | |
| 20/21 | 32 | 30 | 0 | ||
| 19/20 | 1 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 11 | 6 | 0 | ||
| 17/18 | 28 | 4 | 0 | ||
| 16/17 | 13 | 1 | 0 |
Chuyển nhượng 11
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 3 thg 2, 2026 | NK Slaven Belupo từ NK Varazdin | Tự do |
| 2 thg 2, 2026 | NK Slaven Belupo từ NK Varazdin | Tự do |
| 13 thg 2, 2024 | NK Varazdin từ Bắc Kinh Quốc An | |
| 1 thg 1, 2024 | Bắc Kinh Quốc An từ Riga FC | |
| 13 thg 2, 2023 | Riga FC từ Bắc Kinh Quốc An | Cho mượn |
| 14 thg 4, 2022 | Bắc Kinh Quốc An từ NK Lokomotiva Zagreb | |
| 16 thg 6, 2021 | NK Lokomotiva Zagreb từ Bsk Bijelo Brdo | |
| 28 thg 8, 2019 | Bsk Bijelo Brdo từ NK Bravo | |
| 13 thg 1, 2019 | NK Bravo từ HNK Gorica | |
| 5 thg 7, 2018 | HNK Gorica từ HNK Cibalia | Tự do |
| 10 thg 2, 2016 | HNK Cibalia từ A.C.F. Fiorentina U19 |
Danh hiệu3
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Cup2023 | 1 | |
| 2. SNL2018/2019 | 1 | |
| First NL2015/2016 | 1 | |
| Arena Cup | 2 | |
| Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia | 1 | |
| Coppa Italia Primavera | 1 |
Chấn thương và án treo giò 1
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Treo giò | 16 thg 4, 2025 | 18 thg 4, 2025 | 3 |