L. Ćirković

L. Ćirković

Hậu vệ · Jamshedpur

L. Ćirković, Jamshedpur, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 11.

Sinh 22 tháng 8, 1992 (34) · Serbia · 192 cm · 80 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

0Bàn
0Kiến tạo
430Phút
6.79Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
2
Chuyền chính xác
83%
Tranh chấp thắng
15 / 25

Sự nghiệp

L. Ćirković — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
25/26 Jamshedpur · Indian Super League 11 0 0 6.79
24/25 Jamshedpur · Indian Super League 18 1 0 6.77
23/24 Chennaiyin · Indian Super League 16 1 0 6.79
22/23 Budapest Honvéd FC · NB I 16 1 0 6.79
21/22 Kisvarda FC · NB I 28 1 0
20/21 Kisvarda FC · NB I 18 2 0
19/20 Maccabi Netanya · Giải bóng đá Ngoại hạng Israel 4 0 0
18/19 FC Luzern · Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ 16 1 0
17/18 Serbia U21 · UEFA U21 Championship 0 0 0
16/17 FK Partizan · Super Liga 0 0 0
15/16 FK Partizan · UEFA Europa League 5 0 0 6.60
14/15 FK Partizan · UEFA Europa League 5 0 0

Chuyển nhượng 6

L. Ćirković — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
31 thg 8, 2024 Jamshedpur từ Chennaiyin Tự do
1 thg 7, 2023 Chennaiyin từ Budapest Honvéd FC Tự do
28 thg 7, 2022 Budapest Honvéd FC từ Kisvarda FC
6 thg 2, 2020 Maccabi Netanya từ FC Luzern
23 thg 1, 2018 FC Luzern từ FK Partizan
20 thg 8, 2014 FK Partizan từ RAD

Danh hiệu3

L. Ćirković — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Super Liga2016/2017, 2014/20152
Cup2016/201711
AIFF Super Cup1
NB I1

Chấn thương và án treo giò 1

L. Ćirković — Chấn thương và án treo giò
Lý do Từ ngày Đến ngày Số ngày
Chấn thương mắt cá 31 thg 7, 2018 18 thg 10, 2018 80
Trang trận đấu