Dani Raba
Tiền đạo ·
Valencia
Dani Raba, Valencia, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 1.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
8Phút
3.35Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 0 (0)
- Chuyền chính xác
- 66%
- Tranh chấp thắng
- 1 / 2
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 1 | 0 | 0 | 3.35 | |
| 25/26 | 16 | 1 | 1 | 6.49 | |
| 24/25 | 36 | 9 | 6 | 7.19 | |
| 23/24 | 36 | 8 | 7 | 7.28 | |
| 22/23 | 33 | 4 | 3 | 6.88 | |
| 21/22 | 2 | 0 | 0 | 6.25 | |
| 20/21 | 11 | 1 | 0 | 6.64 | |
| 19/20 | 24 | 5 | 1 | 6.89 | |
| 18/19 | 17 | 2 | 4 | 6.64 | |
| 17/18 | 25 | 3 | 4 | 6.73 | |
| 16/17 | 0 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 5
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 1 thg 7, 2025 | Valencia từ CD Leganés | Tự do |
| 1 thg 7, 2022 | CD Leganés từ Granada CF | Tự do |
| 2 thg 2, 2022 | Granada CF từ Villarreal | Tự do |
| 4 thg 8, 2020 | Villarreal từ SD Huesca | |
| 5 thg 8, 2019 | SD Huesca từ Villarreal | Cho mượn |
Danh hiệu2
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Segunda División2023/2024 | 1 | |
| UEFA Europa League2020/2021 | 1 | |
| Siêu cúp bóng đá châu Âu | 1 |
Chấn thương và án treo giò 9
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương háng | 25 thg 4, 2025 | 3 thg 5, 2025 | 9 |
| Chấn thương đùi | 8 thg 1, 2025 | 10 thg 1, 2025 | 3 |
| Chấn thương gân kheo | 5 thg 12, 2024 | 11 thg 12, 2024 | 7 |
| Chấn thương gân kheo | 28 thg 10, 2024 | 13 thg 11, 2024 | 17 |
| Chấn thương cơ | 13 thg 12, 2023 | 2 thg 2, 2024 | 52 |
| Chấn thương gân kheo | 4 thg 5, 2022 | 30 thg 6, 2022 | 58 |
| Chấn thương gân kheo | 1 thg 4, 2022 | 16 thg 4, 2022 | 16 |
| Va chạm | 17 thg 12, 2021 | 20 thg 12, 2021 | 4 |
| Chấn thương mắt cá | 13 thg 9, 2021 | 16 thg 10, 2021 | 34 |