D. Saddiki
Tiền vệ ·
VVV Venlo
D. Saddiki, VVV Venlo, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 24.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
1.143Phút
6.65Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 11 (3)
- Chuyền chính xác
- 73%
- Tranh chấp thắng
- 81 / 150
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 0 | 0 | 6.65 | |
| 24/25 | 0 | 0 | 0 | ||
| 23/24 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 16 | 0 | 0 | 6.61 | |
| 21/22 | 34 | 2 | 2 | 6.89 | |
| 20/21 | 13 | 0 | 0 | 6.56 | |
| 19/20 | 28 | 0 | 1 | 6.74 | |
| 18/19 | 22 | 1 | 0 | 6.48 | |
| 17/18 | 38 | 1 | 1 | ||
| 16/17 | 17 | 1 | 0 |
Chuyển nhượng 5
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 29 thg 6, 2026 | Saddiki Dries từ VVV Venlo | Tự do |
| 11 thg 3, 2025 | VVV Venlo từ Kasımpaşa S.K. | |
| 21 thg 8, 2023 | Kasımpaşa S.K. từ Abha Club | |
| 6 thg 2, 2023 | Abha Club từ UMM Salal | Tự do |
| 1 thg 7, 2018 | Willem II từ Fortuna Sittard | Tự do |
Danh hiệu
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| KNVB Beker | 1 | |
| Eerste Divisie | 1 |
Chấn thương và án treo giò 6
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương cơ | 4 thg 1, 2024 | 8 thg 8, 2024 | 218 |
| Treo giò | 6 thg 3, 2022 | 14 thg 3, 2022 | 9 |
| Va chạm | 20 thg 12, 2021 | 21 thg 12, 2021 | 2 |
| Va chạm | 16 thg 1, 2021 | 19 thg 3, 2021 | 63 |
| Va chạm | 19 thg 10, 2020 | 9 thg 1, 2021 | 83 |
| Treo giò | 4 thg 11, 2019 | 11 thg 11, 2019 | 8 |