D. Dedechko
Tiền vệ ·
Muscelul Câmpulung Elite
D. Dedechko, Muscelul Câmpulung Elite, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 9.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
291Phút
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 9 | 0 | 0 | ||
| 23/24 | 30 | 6 | 0 | ||
| 22/23 | 12 | 2 | 0 | ||
| 21/22 | 13 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 22 | 1 | 0 | ||
| 19/20 | 20 | 6 | 0 | ||
| 18/19 | 8 | 0 | 0 | ||
| 17/18 | 12 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 0 | 0 | 0 | ||
| 15/16 | 5 | 1 | 0 | ||
| 14/15 | 24 | 3 | 0 | ||
| 13/14 | 28 | 5 | 0 | ||
| 12/13 | 25 | 1 | 0 |
Chuyển nhượng 21
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 31 thg 1, 2026 | Dedechko Denys từ Van | Tự do |
| 31 thg 7, 2025 | Van từ Muscelul Câmpulung Elite | Tự do |
| 28 thg 7, 2025 | Van từ Muscelul Câmpulung Elite | Tự do |
| 1 thg 1, 2025 | Muscelul Câmpulung Elite từ FC Zimbru Chișinău | Tự do |
| 1 thg 1, 2025 | Muscelul Câmpulung Elite từ FC Dinamo City | Tự do |
| 31 thg 1, 2023 | FC Zimbru Chișinău từ Trans Narva | Tự do |
| 24 thg 1, 2022 | Trans Narva từ FC Noah | Tự do |
| 16 thg 7, 2020 | FC Noah từ Ararat | Tự do |
| 5 thg 7, 2019 | Ararat từ FC Oleksandriya | |
| 30 thg 1, 2019 | FC Oleksandriya từ Ska-khabarovsk | Tự do |
| 11 thg 6, 2018 | Ska-khabarovsk từ FC Mariupol | Tự do |
| 31 thg 1, 2018 | FC Mariupol từ Ska-khabarovsk | Tự do |
| 1 thg 7, 2016 | Ska-khabarovsk từ FC Oleksandriya | Tự do |
| 25 thg 2, 2016 | FC Oleksandriya từ FC Astana | Tự do |
| 17 thg 6, 2015 | FC Astana từ Vorskla Poltava | Tự do |
| 1 thg 7, 2013 | Vorskla Poltava từ Kryvbas | Tự do |
| 1 thg 7, 2012 | Kryvbas từ Luch-Energiya | Tự do |
| 28 thg 8, 2011 | Luch-Energiya từ FC Krasnodar | Tự do |
| 29 thg 7, 2010 | FC Krasnodar từ Amkar | |
| 3 thg 3, 2010 | Amkar từ FC Dynamo Kyiv | |
| 1 thg 3, 2009 | Luch-Energiya từ FC Dynamo Kyiv | Cho mượn |