C. Amatkarijo

C. Amatkarijo

Tiền vệ · Orebro SK

C. Amatkarijo, Orebro SK, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 9.

Sinh 20 tháng 5, 1999 (27) · Sint Maarten · 175 cm · 69 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

0Bàn
0Kiến tạo
63Phút
6.50Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
1 (1)
Chuyền chính xác
84%
Tranh chấp thắng
8 / 20

Sự nghiệp

C. Amatkarijo — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
26/27 Orebro SK · Superettan 9 0 0 6.50
25/26 GAIS · Allsvenskan 9 0 0 6.49
25/26 Sint Maarten · CONCACAF Nations League 4 0 0 6.60
24/25 GAIS · Allsvenskan 29 1 1 6.72
23/24 Sint Maarten · CONCACAF Nations League 7 3 0 7.13
22/23 Sint Maarten · CONCACAF Nations League 2 1 0
21/22 IF Karlstad · Ettan - Södra 28 14 0
20/21 SVV Scheveningen · Tweede Divisie 4 0 0
19/20 SVV Scheveningen · Tweede Divisie 5 2 0
17/18 Waalwijk · Eerste Divisie 30 0 0
16/17 ADO Den Haag · Eredivisie 1 0 0

Chuyển nhượng 13

C. Amatkarijo — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
25 thg 8, 2026 Orebro SK từ FK Liepāja Tự do
13 thg 7, 2026 Orebro SK từ FK Liepāja Tự do
13 thg 7, 2026 Amatkarijo Chovanie từ FK Liepāja Tự do
21 thg 1, 2026 FK Liepāja từ GAIS Chuyển nhượng
29 thg 11, 2025 GAIS từ Ostersunds FK Hết hạn cho mượn
20 thg 7, 2025 Ostersunds FK từ GAIS Cho mượn
30 thg 8, 2023 GAIS từ Istra 1961
1 thg 7, 2023 Istra 1961 từ Ostersunds FK
9 thg 3, 2022 Ostersunds FK từ IF Karlstad Tự do
22 thg 1, 2021 IF Karlstad từ SVV Scheveningen
23 thg 1, 2020 SVV Scheveningen từ FC OSS
2 thg 9, 2019 FC OSS từ ADO Den Haag Tự do
1 thg 9, 2017 Waalwijk từ ADO Den Haag Cho mượn

Danh hiệu

C. Amatkarijo — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Superettan1

Chấn thương và án treo giò 2

C. Amatkarijo — Chấn thương và án treo giò
Lý do Từ ngày Đến ngày Số ngày
Thiếu thể lực 26 thg 4, 2025 28 thg 4, 2025 3
Chấn thương 3 thg 3, 2024 6 thg 4, 2024 35
Trang trận đấu