A. Tsurikov

A. Tsurikov

Hậu vệ · Kolos Kovalivka

A. Tsurikov, Kolos Kovalivka, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 6.

Sinh 5 tháng 10, 1992 (34) · Ukraina · 185 cm · 78 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

0Bàn
0Kiến tạo
450Phút
4.89Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
0 (0)
Chuyền chính xác
75%
Tranh chấp thắng
4 / 4

Sự nghiệp

A. Tsurikov — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
26/27 Kolos Kovalivka · Giải vô địch bóng đá Ukraina 6 0 0 4.89
25/26 Kolos Kovalivka · Giải vô địch bóng đá Ukraina 28 1 2 7.01
24/25 Kolos Kovalivka · Giải vô địch bóng đá Ukraina 26 5 1 7.33
23/24 Kolos Kovalivka · Giải vô địch bóng đá Ukraina 22 4 0 6.84
22/23 FC Oleksandriya · Giải vô địch bóng đá Ukraina 23 5 0
21/22 FC Oleksandriya · Giải vô địch bóng đá Ukraina 18 0 0
20/21 Dnipro-1 · Giải vô địch bóng đá Ukraina 21 1 0
19/20 Dnipro-1 · Giải vô địch bóng đá Ukraina 7 1 0
18/19 FC Oleksandriya · Giải vô địch bóng đá Ukraina 24 3 0
17/18 FC Oleksandriya · Giải vô địch bóng đá Ukraina 29 1 0
16/17 FC Oleksandriya · Giải vô địch bóng đá Ukraina 25 0 0
15/16 Hoverla · Giải vô địch bóng đá Ukraina 15 1 0
14/15 Metalurh Zaporizhya · Giải vô địch bóng đá Ukraina 7 1 0
13/14 FC Dynamo Kyiv · Giải vô địch bóng đá Ukraina 4 0 0
12/13 Metalurh Zaporizhya · Giải vô địch bóng đá Ukraina 16 1 0
11/12 Metalurh Zaporizhya · Persha Liga 26 2 0

Chuyển nhượng 7

A. Tsurikov — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
1 thg 7, 2023 Kolos Kovalivka từ FC Oleksandriya Tự do
1 thg 7, 2022 FC Oleksandriya từ Metal Kharkiv Tự do
21 thg 7, 2021 FC Oleksandriya từ Metal Kharkiv Cho mượn
1 thg 7, 2021 Metal Kharkiv từ Dnipro-1 Tự do
1 thg 7, 2017 FC Oleksandriya từ FC Dynamo Kyiv Tự do
14 thg 7, 2016 FC Oleksandriya từ FC Dynamo Kyiv Cho mượn
1 thg 1, 2013 FC Dynamo Kyiv từ Metalurh Zaporizhya

Danh hiệu1

A. Tsurikov — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Cup2013/20141
Super Cup1
Persha Liga1
Trang trận đấu