A. Fábry
Tiền vệ ·
CS Corvinul Hunedoara
A. Fábry, CS Corvinul Hunedoara, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 2, trận: 12.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
2Kiến tạo
907Phút
6.93Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 18 (6)
- Chuyền chính xác
- 84%
- Tranh chấp thắng
- 30 / 66
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 12 | 1 | 2 | 6.93 | |
| 24/25 | 7 | 1 | 1 | 6.76 | |
| 22/23 | 33 | 12 | 0 | ||
| 21/22 | 11 | 1 | 0 | ||
| 20/21 | 16 | 3 | 0 | ||
| 19/20 | 24 | 3 | 0 | ||
| 18/19 | 16 | 7 | 0 |
Chuyển nhượng 10
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 30 thg 6, 2026 | CS Corvinul Hunedoara từ FC Universitatea Cluj | Tự do |
| 10 thg 2, 2025 | FC Universitatea Cluj từ Uta Arad | Tự do |
| 28 thg 6, 2023 | Uta Arad từ MFK Skalica | |
| 15 thg 6, 2022 | MFK Skalica từ ŠKF Sereď | |
| 5 thg 2, 2022 | ŠKF Sereď từ FC DAC 1904 Dunajská Streda | Cho mượn |
| 1 thg 7, 2021 | FC DAC 1904 Dunajská Streda từ ŠKF Sereď | |
| 23 thg 1, 2021 | ŠKF Sereď từ FC DAC 1904 Dunajská Streda | Cho mượn |
| 1 thg 8, 2020 | FC DAC 1904 Dunajská Streda từ FK Jablonec | |
| 6 thg 8, 2019 | FC DAC 1904 Dunajská Streda từ FK Jablonec | Cho mượn |
| 4 thg 1, 2019 | FK Jablonec từ Nitra |
Danh hiệu1
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| U19 League2016/2017 | 1 | |
| The Atlantic Cup | 1 | |
| 2. liga | 1 |