PFC Levski Sofia vs Lokomotiv Plovdiv
Tỷ số chung cuộc: PFC Levski Sofia 2-0 Lokomotiv Plovdiv tại First League, 7 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: PFC Levski Sofia thắng 6, hòa 0, Lokomotiv Plovdiv thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 4
- Phong độ
- WLWWW PFC Levski Sofia
- LLLLL Lokomotiv Plovdiv
- 5' D. Kusso · M. Soula 1-0
- 43' Efe Ali
- HT1-0
- 53' El Mehdi Moubarik
- 57' ▲ Serginho ▼ A. Mitkov
- 57' ▲ Everton Bala ▼ A. Oko-Flex
- 64' ▲ C. Longville ▼ A. Velev
- 66' Christ Longville
- 67' ▲ G. Trdin ▼ M. Soula
- 67' ▲ Reinaldo ▼ J. Perea
- 69' Todor Pavlov
- 73' Ivaylo Ivanov
- 78' ▲ A. Neves ▼ D. Kusso
- 83' ▲ D. Ali ▼ C. Itu
- 83' ▲ J. Lamy ▼ M. Trdan
- 90' Reinaldo · M. Moubarik 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 92S. Vutsov
- 50K. Dimitrov
- 20A. Centelles
- 2S. Hevertton
- 4C. Makoun
- 10A. Mitkov▼ 57'
- 11A. Oko-Flex▼ 57'
- 22M. Soula▼ 67'
- 27D. Kusso▼ 78'
- 19M. Moubarik
- 9J. Perea▼ 67'
Dự bị 10
- 35Serginho▲ 57'
- 1O. Vladimirov
- 21A. Neves▲ 78'
- 28S. Stoyanchov
- 18G. Trdin▲ 67'
- 17Everton Bala▲ 57'
- 78M. Lukov
- 7Reinaldo▲ 67'
- 31N. Serafimov
- 77A. Raychev
- 1B. Milosavljevic
- 2A. Cova
- 4A. Chindris
- 13Lucas Ryan
- 5T. Pavlov
- 12E. Ali
- 7S. Idriz
- 94C. Itu▼ 83'
- 6M. Trdan▼ 83'
- 22I. Ivanov
- 9A. Velev▼ 64'
Dự bị 8
- 40P. Zovko
- 26D. Kirashki
- 10Y. Dzhelepov
- 44M. Petrovic
- 30A. Aleksandrov
- 3D. Ali▲ 83'
- 99J. Lamy▲ 83'
- 29C. Longville▲ 64'
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 21 - 4 | +17 | 24 | |
| 2 | 7 | 17 - 5 | +12 | 17 | |
| 3 | 7 | 12 - 5 | +7 | 17 | |
| 4 | 8 | 15 - 8 | +7 | 16 | |
| 5 | 8 | 13 - 7 | +6 | 16 | |
| 6 | 8 | 11 - 14 | -3 | 10 | |
| 7 | 8 | 10 - 14 | -4 | 9 | |
| 8 | 8 | 7 - 13 | -6 | 8 | |
| 9 | 7 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 10 | 8 | 7 - 17 | -10 | 7 | |
| 11 | 7 | 8 - 16 | -8 | 4 | |
| 12 | 7 | 7 - 14 | -7 | 4 | |
| 13 | 6 | 7 - 12 | -5 | 3 | |
| 14 | 7 | 3 - 10 | -7 | 3 |
efbet League (Championship Group) efbet League (Conference League Group) efbet League (Relegation Group)
So sánh
16Trận đấu8
31Ghi được5
11Thủng lưới10
1.94Bàn thắng mỗi trận0.63
9Giữ sạch lưới1
9Trên 2.5 bàn2
22Hiệp hai2