Septemvri Sofia
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Dobrudzha

Septemvri Sofia vs Dobrudzha

Tỷ số chung cuộc: Septemvri Sofia 1-1 Dobrudzha tại First League, 22 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Septemvri Sofia thắng 2, hòa 2, Dobrudzha thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
First League · Relegation Group · Vòng 37
Sân vận động
Stadion Dragalevtsi, Sofia
Phong độ
LWWDL Septemvri Sofia
LLDLD Dobrudzha
  1. 20' Anton Ivanov
  2. 31' Jhonatan Cuero
  3. 33' M. Hristov · M. Stamatov 1-0
  4. 34' Nicolas Fontaine
  5. HT1-0
  6. 46' G. Trifonov Matheus Leoni
  7. 57' K. Onasci A. Abou
  8. 60' Georgi Trifonov
  9. 61' A. Ramadan D. Ressurreicao
  10. 71' D. Pirgov I. Mihaylov
  11. 72' 1-1 G. Trifonov
  12. 73' B. Tomovski S. Stojanovic
  13. 73' E. Ribeiro R. Schouten
  14. 75' Martin Hristov
  15. 80' Yanko Georgiev
  16. 80' Edney Ribeiro
  17. 83' Galin Grigorov
  18. 84' G. Ivanov N. Fontaine
  19. 84' S. Wade M. Stamatov
  20. 89' Bozhidar Tomovski
  21. 90'+8 Bozhidar Tomovski
  22. 90'+3 Sebas Wade
  23. 90'+8 Bozhidar Tomovski
  24. 90'+3 Galin Ivanov
  25. 90'+8 Anton Ivanov
  26. 90'+3 Boubacar Hanne
  27. 90'+8 Anton Ivanov
  28. 90'+3 Vasco Oliveira
  29. 90'+6 I. Dinev T. Costa Silva
  30. 90'+6 D. Hasan B. Hanne
  31. FT1-1

Đội hình

Septemvri Sofia Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Hristo Arangelov
  1. 21Y. Georgiev 6.9
  2. 4M. Hristov 7.2
  3. 19D. Ivkic 6.5
  4. 26V. Ozornwafor 6.3
  5. 23R. Schouten ▼ 73' 6.9
  6. 5Y. Baurenski 6.2
  7. 18A. Abou ▼ 57' 7.0
  8. 30M. Stamatov ▼ 84' 7.5
  9. 10S. Stojanovic ▼ 73' 6.9
  10. 9B. Fourrier 6.6
  11. 17N. Fontaine ▼ 84' 7.3

Dự bị 9

  1. 12N. Krastev
  2. 20B. Tomovski ▲ 73' 5.6
  3. 33G. Ivanov ▲ 84' 6.3
  4. 7E. Ribeiro ▲ 73' 6.7
  5. 8K. Kolev
  6. 13K. Onasci ▲ 57' 6.5
  7. 3S. Wade ▲ 84' 6.5
  8. 28S. Stoichkov
  9. 29F. Herard
Dobrudzha Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Yasen Petrov
  1. 13G. Grigorov 7.7
  2. 22J. Hurtado 6.5
  3. 72V. Oliveira 7.2
  4. 37V. Kerchev 7.2
  5. 7A. Ivanov 7.0
  6. 10T. Costa Silva ▼ 90' 7.9
  7. 35D. Lovric 7.2
  8. 82D. Ressurreicao ▼ 61' 6.3
  9. 77Matheus Leoni ▼ 46' 6.5
  10. 98I. Mihaylov ▼ 71' 6.9
  11. 11B. Hanne ▼ 90' 6.6

Dự bị 8

  1. 69P. Pepelyashev
  2. 3D. Pirgov ▲ 71' 6.6
  3. 20A. Ramadan ▲ 61' 6.3
  4. 30I. Dinev ▲ 90'
  5. 70K. Stanev
  6. 88D. Madaleno
  7. 99G. Trifonov ▲ 46' 7.0
  8. 45D. Hasan ▲ 90'

Thống kê

272
462
49%Kiểm soát bóng51%
8Dứt điểm9
5Trúng đích3
2Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn0
2Phạt góc4
0Việt vị2
19Phạm lỗi15
6Thẻ vàng5
2Thẻ đỏ2
2Cứu thua4
288Chuyền bóng310
213Chuyền chính xác254
74%Chính xác chuyền82%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
PFC Levski Sofia
30 64 - 22 +42 70
3
FC CSKA 1948 Sofia
30 50 - 31 +19 59
3
PFC Ludogorets Razgrad
36 61 - 25 +36 67
4
PFC CSKA Sofia
30 43 - 23 +20 56
5
Lokomotiv Plovdiv
30 30 - 33 -3 46
7
FC Arda Kardzhali
30 33 - 27 +6 44
7
PFC Cherno More Varna
36 40 - 34 +6 54
8
Botev Plovdiv
30 40 - 37 +3 40
10
Botev Vratsa
30 24 - 26 -2 38
11
Lokomotiv Sofia
30 40 - 39 +1 37
11
Slavia Sofia
37 42 - 44 -2 46
12
Spartak Varna
37 35 - 57 -22 37
14
Septemvri Sofia
30 25 - 58 -33 26
15
Dobrudzha
37 28 - 52 -24 31
15
PFC Beroe Stara Zagora
30 19 - 44 -25 23
16
Montana
37 21 - 55 -34 23
efbet League (Championship Group) efbet League (Conference League Group) efbet League (Conference League - Play Offs) efbet League (Relegation Group) Vtora liga

So sánh

45Trận đấu41
43Ghi được31
76Thủng lưới57
0.96Bàn thắng mỗi trận0.76
11Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn16
23Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu