Dobrudzha
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Septemvri Sofia

Dobrudzha vs Septemvri Sofia

Tỷ số chung cuộc: Dobrudzha 3-0 Septemvri Sofia tại First League, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Dobrudzha thắng 1, hòa 3, Septemvri Sofia thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
First League · Vòng 20
Sân vận động
Stadion Druzhba, Dobrich
Phong độ
LLDLD Dobrudzha
LWWDL Septemvri Sofia
  1. 30' Anton Ivanov
  2. 34' Krasian Kolev
  3. 37' V. Oliveira · T. Costa Silva 1-0
  4. HT1-0
  5. 58' Matheus Leoni · A. Ivanov 2-0
  6. 61' F. Mattoir K. Kolev
  7. 64' Ventsislav Kerchev
  8. 65' Preslav Georgiev
  9. 66' T. Costa Silva 3-0
  10. 74' M. Triki D. Lovric
  11. 74' K. Onasci P. Georgiev
  12. 74' R. Schouten B. Tomovski
  13. 75' I. Mihaylov Valdumar
  14. 78' Simeon Vasilev
  15. 81' E. Ribeiro S. Stojanovic
  16. 85' M. Fall A. Ramadan
  17. 85' A. Angelov A. Ivanov
  18. 89' G. Trifonov T. Costa Silva
  19. FT3-0

Đội hình

Dobrudzha Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Yasen Petrov
  1. 13G. Grigorov 7.2
  2. 15B. Kostov 7.2
  3. 22J. Hurtado 6.9
  4. 72V. Oliveira 7.3
  5. 37V. Kerchev 7.0
  6. 35D. Lovric ▼ 74' 7.2
  7. 7A. Ivanov ▼ 85' 7.9
  8. 10T. Costa Silva ▼ 89' 8.2
  9. 20A. Ramadan ▼ 85' 7.9
  10. 77Matheus Leoni 7.3
  11. 9Valdumar ▼ 75'

Dự bị 9

  1. 69P. Pepelyashev
  2. 3D. Pirgov
  3. 23M. Fall ▲ 85'
  4. 8A. Angelov ▲ 85'
  5. 45D. Hasan
  6. 27M. Triki ▲ 74' 6.3
  7. 70K. Stanev
  8. 98I. Mihaylov ▲ 75' 6.9
  9. 99G. Trifonov ▲ 89'
Septemvri Sofia Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Hristo Arangelov
  1. 21Y. Georgiev 6.3
  2. 20B. Tomovski ▼ 74' 6.0
  3. 4M. Hristov 6.3
  4. 15D. Ivkic 6.9
  5. 14S. Vasilev 6.0
  6. 8K. Kolev ▼ 61' 6.7
  7. 17N. Fontaine 6.5
  8. 22P. Georgiev ▼ 74' 6.3
  9. 28S. Stoichkov 5.6
  10. 10S. Stojanovic ▼ 81' 6.3
  11. 9B. Fourrier 6.6

Dự bị 8

  1. 12N. Krastev
  2. 2B. Stoichkov
  3. 13K. Onasci ▲ 74' 6.7
  4. 16V. Mihaylov
  5. 26V. Ozornwafor
  6. 7E. Ribeiro ▲ 81' 6.3
  7. 24F. Mattoir ▲ 61' 6.3
  8. 23R. Schouten ▲ 74' 6.6

Thống kê

025
330
40%Kiểm soát bóng60%
15Dứt điểm6
6Trúng đích1
5Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
5Phạt góc3
2Việt vị0
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
279Chuyền bóng400
213Chuyền chính xác327
76%Chính xác chuyền82%
1.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
PFC Levski Sofia
30 64 - 22 +42 70
3
FC CSKA 1948 Sofia
30 50 - 31 +19 59
3
PFC Ludogorets Razgrad
36 61 - 25 +36 67
4
PFC CSKA Sofia
30 43 - 23 +20 56
5
Lokomotiv Plovdiv
30 30 - 33 -3 46
7
FC Arda Kardzhali
30 33 - 27 +6 44
7
PFC Cherno More Varna
36 40 - 34 +6 54
8
Botev Plovdiv
30 40 - 37 +3 40
10
Botev Vratsa
30 24 - 26 -2 38
11
Lokomotiv Sofia
30 40 - 39 +1 37
11
Slavia Sofia
37 42 - 44 -2 46
12
Spartak Varna
37 35 - 57 -22 37
14
Septemvri Sofia
30 25 - 58 -33 26
15
Dobrudzha
37 28 - 52 -24 31
15
PFC Beroe Stara Zagora
30 19 - 44 -25 23
16
Montana
37 21 - 55 -34 23
efbet League (Championship Group) efbet League (Conference League Group) efbet League (Conference League - Play Offs) efbet League (Relegation Group) Vtora liga

So sánh

41Trận đấu45
31Ghi được43
57Thủng lưới76
0.76Bàn thắng mỗi trận0.96
8Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn25
18Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu