PFC Levski Sofia vs PFC Ludogorets Razgrad
Tỷ số chung cuộc: PFC Levski Sofia 2-2 PFC Ludogorets Razgrad tại First League, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: PFC Levski Sofia thắng 2, hòa 4, PFC Ludogorets Razgrad thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Championship Round · Vòng 5
- Sân vận động
- Vivacom Arena - Georgi Asparuhov, Sofia
- Phong độ
- WLWWW PFC Levski Sofia
- WWWDD PFC Ludogorets Razgrad
- 36' 0-1 E. Bille
- 39' Jakub Piotrowski
- 40' Asen Mitkov
- 40' Yves Erick Bile
- 45'+1 Mustapha Sangaré
- HT0-1
- 46' ▲ Everton Bala ▼ C. Makoun
- 46' ▲ Caio Vidal ▼ Erick Marcus
- 61' O. Kamdem 1-1
- 62' Oliver Kamdem
- 64' ▲ A. Nedyalkov ▼ G. Rusev
- 64' ▲ A. Witry ▼ Son
- 67' ▲ A. Kolev ▼ M. Sangaré
- 68' Jawad El Jemili 2-1
- 70' Kellian van der Kaap
- 71' ▲ G. Trdin ▼ K. van der Kaap
- 77' 2-2 I. Chochev
- 80' ▲ A. Camara ▼ D. Gropper
- 84' Maicon Araujo dos Santos
- 85' ▲ Deroy Duarte ▼ I. Yordanov
- 86' ▲ I. Stefanov ▼ A. Mitkov
- 87' ▲ Aldair ▼ O. Kamdem
- 90'+3 Georgi Kostadinov
- FT2-2
Đội hình
- 92S. Vutsov
- 71O. Kamdem▼ 87'
- 50K. Dimitrov
- 5K. van der Kaap▼ 71'
- 4C. Makoun▼ 46'
- 70G. Kostadinov
- 10A. Mitkov▼ 86'
- 88M. Petkov
- 11Jawad El Jemili
- 3Maicon
- 12M. Sangaré▼ 67'
Dự bị 9
- 17Everton Bala▲ 46'
- 9A. Kolev▲ 67'
- 18G. Trdin▲ 71'
- 14I. Stefanov▲ 86'
- 21Aldair▲ 87'
- 7Fábio Lima
- 13O. Vladimirov
- 23P. Myslovič
- 95K. Fabien
- 39H. Bonmann
- 17Son▼ 64'
- 24O. Verdon
- 4Dinis Almeida
- 14D. Gropper▼ 80'
- 82I. Yordanov▼ 85'
- 6J. Piotrowski
- 19G. Rusev▼ 64'
- 18I. Chochev
- 77Erick Marcus▼ 46'
- 29E. Bille
Dự bị 8
- 11Caio Vidal▲ 46'
- 3A. Nedyalkov▲ 64'
- 16A. Witry▲ 64'
- 20A. Camara▲ 80'
- 23Deroy Duarte▲ 85'
- 1S. Padt
- 37B. Tekpetey
- 63A. Pemperski
Thống kê
06⚑5
⚑511
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm14
4Trúng đích4
6Chệch đích7
4Bị chặn3
5Phạt góc5
0Việt vị1
15Phạm lỗi12
6Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
391Chuyền bóng289
90%Chính xác chuyền83%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.57
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 14 | +48 | 76 | |
| 2 | 36 | 64 - 29 | +35 | 72 | |
| 4 | 36 | 54 - 41 | +13 | 58 | |
| 4 | 30 | 41 - 25 | +16 | 53 | |
| 5 | 30 | 32 - 31 | +1 | 49 | |
| 6 | 30 | 39 - 38 | +1 | 48 | |
| 7 | 30 | 40 - 27 | +13 | 47 | |
| 8 | 30 | 34 - 29 | +5 | 42 | |
| 9 | 30 | 43 - 42 | +1 | 42 | |
| 10 | 30 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 47 | -15 | 33 | |
| 12 | 30 | 29 - 49 | -20 | 30 | |
| 13 | 30 | 16 - 31 | -15 | 30 | |
| 14 | 30 | 27 - 40 | -13 | 28 | |
| 15 | 30 | 24 - 57 | -33 | 21 | |
| 16 | 30 | 23 - 52 | -29 | 17 |
UEFA Conference League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
54Trận đấu69
94Ghi được130
45Thủng lưới59
1.74Bàn thắng mỗi trận1.88
27Giữ sạch lưới33
24Trên 2.5 bàn35
46Hiệp hai63