PFC Levski Sofia
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Septemvri Sofia

PFC Levski Sofia vs Septemvri Sofia

Tỷ số chung cuộc: PFC Levski Sofia 2-0 Septemvri Sofia tại First League, 4 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: PFC Levski Sofia thắng 7, hòa 2, Septemvri Sofia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
First League · Vòng 29
Sân vận động
Vivacom Arena - Georgi Asparuhov, Sofia
Trọng tài
R. Gidzhenov
Phong độ
WLWWW PFC Levski Sofia
LWWDL Septemvri Sofia
  1. 27' Ricardinho 1-0
  2. HT1-0
  3. 55' Plamen Andreev
  4. 55' Andrian Kraev
  5. 60' Konstantin Cheshmedjiev
  6. 62' A. Chandarov Ricardinho
  7. 64' S. Jakubiak P. Čuić
  8. 64' M. Petkov A. Kabov
  9. 69' Filip Krastev
  10. 73' Vlatko Stojanovski
  11. 73' V. Yoskov Y. Gavrilov
  12. 73' S. Aleksandrov K. Peshov
  13. 74' Krasimir Stanoev
  14. 76' Ronaldo 2-0
  15. 80' I. Stefanov I. Popov
  16. 83' Simeon Aleksandrov
  17. 86' M. Nikolov M. Achkov
  18. 88' M. Petkov Welton Felipe
  19. FT2-0

Đội hình

PFC Levski Sofia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Topuzakov
  1. 1P. Andreev
  2. 2J. Pétris
  3. 23N. Sonko-Sundberg
  4. 5K. van der Kaap
  5. 6Tsunami
  6. 30F. Krastev
  7. 8A. Kraev
  8. 18Ronaldo
  9. 10I. Popov ▼ 80'
  10. 17Welton Felipe ▼ 88'
  11. 9Ricardinho ▼ 62'

Dự bị 9

  1. 20A. Chandarov ▲ 62'
  2. 14I. Stefanov ▲ 80'
  3. 88M. Petkov ▲ 88'
  4. 11Jawad El Jemili
  5. 13N. Mihaylov
  6. 22P. Galchev
  7. 27A. Mitkov
  8. 50K. Dimitrov
  9. 77D. Mihalev
Septemvri Sofia Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Petrov
  1. 21D. Sheytanov
  2. 5A. Georgiev
  3. 26K. Cheshmedzhiev
  4. 23Y. Gavrilov ▼ 73'
  5. 6A. Kabov ▼ 64'
  6. 20K. Stanoev
  7. 18P. Čuić ▼ 64'
  8. 11M. Achkov ▼ 86'
  9. 14M. Stojanov
  10. 16K. Peshov ▼ 73'
  11. 15V. Stojanovski

Dự bị 9

  1. 25S. Jakubiak ▲ 64'
  2. 3M. Petkov ▲ 88'
  3. 9V. Yoskov ▲ 73'
  4. 17S. Aleksandrov ▲ 73'
  5. 13M. Nikolov ▲ 86'
  6. 4I. Arsov
  7. 7A. Ramadan
  8. 1I. Vasilev
  9. 24M. Polendakov

Thống kê

127
240
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm2
4Chệch đích2
7Phạt góc2
15Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0

So sánh

52Trận đấu48
83Ghi được46
38Thủng lưới73
1.6Bàn thắng mỗi trận0.96
27Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu