Spartak Varna vs PFC Cherno More Varna
Tỷ số chung cuộc: Spartak Varna 0-0 PFC Cherno More Varna tại First League, 22 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Spartak Varna thắng 1, hòa 3, PFC Cherno More Varna thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadion Spartak, Varna
- Trọng tài
- R. Gidzhenov
- Phong độ
- LLLDD Spartak Varna
- LWLLD PFC Cherno More Varna
- 43' ▲ Alex ▼ V. Vasilev
- HT0-0
- 57' Bozhidar Vasev
- 65' ▲ N. Zlatev ▼ Madi Queta
- 66' Rumen Rumenov
- 66' ▲ M. Toshev ▼ D. Balanyuk
- 75' Viktor Mitev
- 79' Viktor Popov
- 82' ▲ V. Boev ▼ V. Mitev
- 82' ▲ I. Klimentov ▼ R. Rumenov
- 83' ▲ I. Isa ▼ Z. Benchaâ
- 84' Martin Toshev
- 89' ▲ R. Antwi ▼ R. Ivey
- FT0-0
Đội hình
- 21I. Dichevski
- 6Emanuel
- 19N. Borisov
- 25P. Dimov
- 9M. Mehmed
- 77R. Rumenov ▼ 82'
- 30B. Vasev
- 11V. Mitev ▼ 82'
- 14R. Ivey ▼ 89'
- 27D. Balanyuk ▼ 66'
- 33Z. Dimitrov
Dự bị 7
- 90M. Toshev ▲ 66'
- 2V. Boev ▲ 82'
- 8I. Klimentov ▲ 82'
- 47R. Antwi ▲ 89'
- 10Y. Andreev
- 23Prosper Mendy
- 67H. Hristov
- 22G. Georgiev
- 6V. Popov
- 15P. Bosančić
- 3Z. Atanasov
- 2T. Panov
- 71V. Panayotov
- 7Matheus Clemente
- 10V. Vasilev ▼ 43'
- 19M. Coureur
- 20Madi Queta ▼ 65'
- 31Z. Benchaâ ▼ 83'
Dự bị 7
- 11Alex ▲ 43'
- 39N. Zlatev ▲ 65'
- 9I. Isa ▲ 83'
- 4R. Stefanov
- 25I. Dyulgerov
- 32M. Dichev
- 88Mimito Biai
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 21 | +51 | 74 | |
| 2 | 35 | 65 - 17 | +48 | 84 | |
| 3 | 30 | 49 - 22 | +27 | 59 | |
| 4 | 30 | 38 - 14 | +24 | 54 | |
| 6 | 30 | 33 - 28 | +5 | 50 | |
| 6 | 35 | 39 - 35 | +4 | 54 | |
| 7 | 30 | 31 - 27 | +4 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 32 | +1 | 42 | |
| 9 | 30 | 32 - 38 | -6 | 38 | |
| 10 | 30 | 38 - 40 | -2 | 32 | |
| 11 | 30 | 23 - 55 | -32 | 28 | |
| 12 | 30 | 26 - 47 | -21 | 27 | |
| 13 | 30 | 21 - 39 | -18 | 24 | |
| 14 | 30 | 19 - 51 | -32 | 23 | |
| 15 | 30 | 25 - 45 | -20 | 22 | |
| 16 | 30 | 27 - 60 | -33 | 17 |
UEFA Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
42Trận đấu48
38Ghi được58
76Thủng lưới51
0.9Bàn thắng mỗi trận1.21
7Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai31