Septemvri Sofia vs PFC Beroe Stara Zagora
Tỷ số chung cuộc: Septemvri Sofia 3-1 PFC Beroe Stara Zagora tại First League, 21 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Septemvri Sofia thắng 4, hòa 1, PFC Beroe Stara Zagora thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadion Vasil Levski, Sofia
- Trọng tài
- V. Valkov
- Phong độ
- LWWDL Septemvri Sofia
- LWDDD PFC Beroe Stara Zagora
- 8' S. Aleksandrov 1-0
- 28' Aleksandar Todorov
- 43' K. Kolev11m 2-0
- 45'+2 2-1 S. Traoré
- HT2-1
- 62' ▲ A. Chandarov ▼ A. Todorov
- 62' ▲ Y. Gavrilov ▼ M. Stojanov
- 66' Anicet Abel
- 72' D. Kostadinov 3-1
- 76' ▲ Lucas ▼ Anicet
- 82' Yoan Gavrilov
- 86' Martin Stoychev
- 86' ▲ R. Kasa ▼ D. Kostadinov
- 89' ▲ S. Georgiev ▼ D. Stoyanov
- 89' ▲ B. Penchev ▼ Luizinho Silva
- 90'+5 Ivan Arsov
- 90'+2 ▲ M. Delimeđac ▼ A. Ramadan
- FT3-1
Đội hình
- 21D. Sheytanov
- 22M. Stoychev
- 5A. Georgiev
- 4I. Arsov
- 11M. Achkov
- 8A. Todorov ▼ 62'
- 14M. Stojanov ▼ 62'
- 7A. Ramadan ▼ 90'
- 18K. Kolev
- 17S. Aleksandrov
- 9D. Kostadinov ▼ 86'
Dự bị 7
- 10A. Chandarov ▲ 62'
- 23Y. Gavrilov ▲ 62'
- 19R. Kasa ▲ 86'
- 25M. Delimeđac ▲ 90'
- 13M. Nikolov
- 26I. Milanov
- 1I. Vasilev
- 1I. Karadzhov
- 2D. Stoyanov ▼ 89'
- 15G. Dinkov
- 3D. Pirgov
- 6Ruca
- 16S. Mechev
- 8S. Yusein
- 11S. Traoré
- 13Anicet ▼ 76'
- 10A. Toungara
- 9Luizinho Silva ▼ 89'
Dự bị 5
- 7Lucas ▲ 76'
- 17S. Georgiev ▲ 89'
- 77B. Penchev ▲ 89'
- 4V. Pugliese
- 23I. Goshev
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 21 | +51 | 74 | |
| 2 | 35 | 65 - 17 | +48 | 84 | |
| 3 | 30 | 49 - 22 | +27 | 59 | |
| 4 | 30 | 38 - 14 | +24 | 54 | |
| 6 | 30 | 33 - 28 | +5 | 50 | |
| 6 | 35 | 39 - 35 | +4 | 54 | |
| 7 | 30 | 31 - 27 | +4 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 32 | +1 | 42 | |
| 9 | 30 | 32 - 38 | -6 | 38 | |
| 10 | 30 | 38 - 40 | -2 | 32 | |
| 11 | 30 | 23 - 55 | -32 | 28 | |
| 12 | 30 | 26 - 47 | -21 | 27 | |
| 13 | 30 | 21 - 39 | -18 | 24 | |
| 14 | 30 | 19 - 51 | -32 | 23 | |
| 15 | 30 | 25 - 45 | -20 | 22 | |
| 16 | 30 | 27 - 60 | -33 | 17 |
UEFA Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
48Trận đấu42
46Ghi được40
73Thủng lưới59
0.96Bàn thắng mỗi trận0.95
6Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn14
23Hiệp hai21