Ypiranga-RS vs Figueirense
Tỷ số chung cuộc: Ypiranga-RS 3-3 Figueirense tại Serie C, 4 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Ypiranga-RS thắng 2, hòa 3, Figueirense thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C · Vòng 9
- Sân vận động
- Estádio Olímpico Colosso da Lagoa, Erechim, Rio Grande do Sul
- Trọng tài
- André Rodrigo Rocha
- Phong độ
- WWDWD Ypiranga-RS
- DWDWD Figueirense
- 6' 0-1 Oberdan
- 22' Marcao
- 22' Serginho
- 45'+3 Edson
- 45' Cesinha 1-1
- 45'+2 1-2 Wilson11m
- HT1-2
- 46' ▲ Marcelinho ▼ Jonh Lennon
- 48' 1-3 Andrew
- 57' Lorran 2-3
- 60' ▲ Natan Maciel ▼ Rodrigo Bassani
- 60' ▲ Uesley ▼ Serginho
- 63' ▲ Robertinho ▼ Michel Renner
- 63' ▲ Robson ▼ Lorran
- 63' ▲ Jackson ▼ Felipe Tontini
- 67' ▲ Gustavo Ramos ▼ Gustavo Henrique
- 68' Carlos Alexandre
- 78' ▲ Rodrigo Carioca ▼ Hugo Almeida
- 81' ▲ Mário Henrique ▼ Jhon Cley
- 81' ▲ Natan Masiero ▼ Muriel
- 90'+2 Ze Mario
- 90'+7 Vitinho 3-3
- FT3-3
Đội hình
- Edson
- Jonh Lennon ▼ 46'
- Gedeílson
- Carlos Alexandre
- Marcão
- Vitinho
- Felipe Tontini ▼ 63'
- Lorran ▼ 63'
- Cesinha
- Hugo Almeida ▼ 78'
- Michel Renner ▼ 63'
Dự bị 12
- Marcelinho ▲ 46'
- Robertinho ▲ 63'
- Robson ▲ 63'
- Jackson ▲ 63'
- Rodrigo Carioca ▲ 78'
- Allan
- Everton Morelli
- Gustavo Nogy
- Jefferson
- João Felix
- Renato
- Windson
- Wilson
- Maurício
- Zé Mário
- Muriel ▼ 81'
- Luis Fernando
- Serginho ▼ 60'
- Oberdan
- Rodrigo Bassani ▼ 60'
- Jhon Cley ▼ 81'
- Gustavo Henrique ▼ 67'
- Andrew
Dự bị 11
- Natan Maciel ▲ 60'
- Uesley ▲ 60'
- Gustavo Ramos ▲ 67'
- Mário Henrique ▲ 81'
- Natan Masiero ▲ 81'
- Rodolfo Castro
- Kadu
- Kauê
- Léo Artur
- Marlyson
- Paolo
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 11 - 8 | +3 | 12 | |
| 2 | 19 | 31 - 17 | +14 | 33 | |
| 3 | 19 | 27 - 18 | +9 | 33 | |
| 4 | 19 | 29 - 22 | +7 | 32 | |
| 5 | 19 | 26 - 22 | +4 | 32 | |
| 6 | 19 | 22 - 16 | +6 | 31 | |
| 7 | 19 | 21 - 15 | +6 | 29 | |
| 8 | 19 | 23 - 18 | +5 | 29 | |
| 9 | 19 | 17 - 13 | +4 | 29 | |
| 10 | 19 | 25 - 20 | +5 | 28 | |
| 11 | 19 | 33 - 27 | +6 | 26 | |
| 12 | 19 | 25 - 22 | +3 | 26 | |
| 13 | 19 | 16 - 21 | -5 | 25 | |
| 14 | 19 | 12 - 17 | -5 | 23 | |
| 15 | 19 | 17 - 25 | -8 | 23 | |
| 16 | 19 | 21 - 31 | -10 | 21 | |
| 17 | 19 | 17 - 35 | -18 | 19 | |
| 18 | 19 | 19 - 29 | -10 | 17 | |
| 19 | 19 | 15 - 27 | -12 | 16 | |
| 20 | 19 | 15 - 28 | -13 | 16 |
Thăng hạng Promotion Group Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu42
46Ghi được54
33Thủng lưới43
1.35Bàn thắng mỗi trận1.29
11Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai28