Figueirense
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Ypiranga-RS

Figueirense vs Ypiranga-RS

Tỷ số chung cuộc: Figueirense 1-1 Ypiranga-RS tại Serie C, 29 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Figueirense thắng 1, hòa 3, Ypiranga-RS thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie C · Vòng 14
Sân vận động
Estádio Orlando Scarpelli, Florianópolis, Santa Catarina
Trọng tài
Rafael Martins Diniz
Phong độ
DWDWD Figueirense
WWDWD Ypiranga-RS
  1. 9' Bruno Paraíba 1-0
  2. HT1-0
  3. 52' 1-1 Quirino
  4. 61' Éverton Brito Guilherme Garré
  5. 61' Éverton Santos Denner
  6. 73' Dija Baiano Silvano
  7. 73' Diogo Sodré Luiz Felipe
  8. 73' Erick Dico
  9. 75' Mirandinha Diego Tavares
  10. 75' Roberto Andrew
  11. 83' Jonathan Revson
  12. 88' Cristiano Quirino
  13. FT1-1

Đội hình

Figueirense HLV: Jorginho
  1. Rodolfo Castro
  2. Guilherme Teixeira
  3. Denner ▼ 61'
  4. André Krobel
  5. Rayne
  6. João Paulo
  7. Guilherme Garré ▼ 61'
  8. Oberdan
  9. Diego Tavares ▼ 75'
  10. Bruno Paraíba
  11. Andrew ▼ 75'

Dự bị 9

  1. Éverton Brito ▲ 61'
  2. Éverton Santos ▲ 61'
  3. Mirandinha ▲ 75'
  4. Roberto ▲ 75'
  5. Vitor Caetano
  6. Dener
  7. Ítalo
  8. Lucas Cezane
  9. Vinicius Kiss
Ypiranga-RS HLV: Júnior Rocha
  1. Deivity
  2. Jonh Lennon
  3. Kanu
  4. Douglas
  5. Clayton
  6. Revson ▼ 83'
  7. Mikael
  8. Luiz Felipe ▼ 73'
  9. Dico ▼ 73'
  10. Quirino ▼ 88'
  11. Silvano ▼ 73'

Dự bị 9

  1. Dija Baiano ▲ 73'
  2. Diogo Sodré ▲ 73'
  3. Erick ▲ 73'
  4. Jonathan ▲ 83'
  5. Cristiano ▲ 88'
  6. Allan
  7. Fidélis
  8. L. Salazar
  9. Robson

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ituano
6 11 - 5 +6 13
2
Criciuma
6 3 - 1 +2 9
2
Tombense
18 22 - 14 +8 27
3
Botafogo PB
6 3 - 4 -1 8
4
Manaus FC
18 21 - 25 -4 26
4
Paysandu Sport Club
6 2 - 9 -7 2
5
Volta Redonda
18 21 - 16 +5 26
6
Ferroviario
18 14 - 12 +2 24
7
Altos
18 21 - 23 -2 21
8
Floresta
18 15 - 17 -2 21
9
Jacuipense
18 13 - 21 -8 18
10
Santa Cruz
18 11 - 19 -8 12
Thăng hạng Promotion Group Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu37
35Ghi được53
30Thủng lưới40
1.06Bàn thắng mỗi trận1.43
12Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn15
17Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu