Operario-PR vs Avai
Tỷ số chung cuộc: Operario-PR 1-2 Avai tại Serie B, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Operario-PR thắng 1, hòa 1, Avai thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 22
- Phong độ
- LLDDW Operario-PR
- WWWLL Avai
- 7' Felipe Vizeu11mhỏng 11m
- 11' Felipe Vizeu
- 26' Paulo Vitor
- 45'+2 Joseph
- HT0-0
- 49' ▲ Maguinho ▼ Mikael Doka
- 63' ▲ Maxwell ▼ Aylon
- 63' ▲ Vinicius Mingotti ▼ Gabriel Feliciano
- 70' ▲ Wallison ▼ Joao Vitor
- 70' ▲ Isaias ▼ Leo Chu
- 71' ▲ Gabriel Cipriano ▼ Thayllon
- 74' ▲ Neto Paraiba ▼ Pablo
- 74' ▲ A. Torres ▼ Matheus Trindade
- 75' ▲ Ze Ricardo ▼ Paulo Vitor
- 81' ▲ Jean Lucas ▼ F. Vizeu
- 90'+10 Wallison
- 90'+7 Jefferson Maciel
- 90' Vinicius Mingotti · A. Torres 1-0
- 90' 1-1 Jefferson Maciel
- 90' 1-2 Vagnerphản lưới
- FT1-2
Đội hình
- 33Vagner
- 2Mikael Doka▼ 49'
- 43Joseph
- 16Miranda
- 27Gabriel Feliciano▼ 63'
- 39Matheus Trindade▼ 74'
- 11Aylon▼ 63'
- 10Boschilia
- 20Vinicius Diniz
- 6Moraes
- 92Pablo▼ 74'
Dự bị 12
- 1Elias Curzel
- 32Charles Raphael
- 26Maguinho▲ 49'
- 44Klaus
- 8J. Zuluaga
- 5Indio
- 88Neto Paraiba▲ 74'
- 77Maxwell▲ 63'
- 30Pedro Vilhena
- 99Caio Dantas
- 7A. Torres▲ 74'
- 9Vinicius Mingotti▲ 63'
- 94Bruno Ferreira
- 38Jefferson Maciel
- 3Allyson
- 40Reynaldo
- 22Joao Vitor▼ 70'
- 25Paulo Vitor▼ 75'
- 8Luiz Henrique
- 56William
- 43Thayllon▼ 71'
- 11F. Vizeu▼ 81'
- 7Leo Chu▼ 70'
Dự bị 12
- 1Igor Bohn
- 2Wallison▲ 70'
- 36Douglas Teixeira
- 15Guilherme Aquino
- 77Ze Ricardo▲ 75'
- 14Daniel Penha
- 95Wenderson
- 10Jean Lucas▲ 81'
- 5Romildo Del Piage
- 20Isaias▲ 70'
- 9Leo Gamalho
- 23Gabriel Cipriano▲ 71'
Thống kê
01⚑6
⚑030
68%Kiểm soát bóng32%
21Dứt điểm9
5Trúng đích3
7Chệch đích4
9Bị chặn2
6Phạt góc0
0Việt vị1
17Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
1Cứu thua4
558Chuyền bóng250
91%Chính xác chuyền77%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 2 | 26 | 28 - 19 | +9 | 47 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 46 | |
| 4 | 26 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 29 - 22 | +7 | 44 | |
| 6 | 26 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 33 | 0 | 40 | |
| 8 | 26 | 30 - 25 | +5 | 40 | |
| 9 | 26 | 34 - 26 | +8 | 38 | |
| 10 | 26 | 31 - 28 | +3 | 37 | |
| 11 | 26 | 31 - 27 | +4 | 37 | |
| 12 | 26 | 25 - 31 | -6 | 36 | |
| 13 | 26 | 23 - 21 | +2 | 36 | |
| 14 | 25 | 34 - 29 | +5 | 32 | |
| 15 | 26 | 29 - 29 | 0 | 31 | |
| 16 | 26 | 27 - 33 | -6 | 31 | |
| 17 | 26 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 18 | 26 | 30 - 38 | -8 | 22 | |
| 19 | 26 | 19 - 45 | -26 | 14 | |
| 20 | 25 | 16 - 52 | -36 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu11
14Ghi được13
16Thủng lưới13
1.27Bàn thắng mỗi trận1.18
2Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn5
8Hiệp hai11