Vila Nova vs Sport Recife
Tỷ số chung cuộc: Vila Nova 0-1 Sport Recife tại Serie B, 8 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Vila Nova thắng 1, hòa 0, Sport Recife thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 21
- Phong độ
- WWDWL Vila Nova
- WLWLL Sport Recife
- 6' 0-1 Chrystian Barletta
- 42' Augusto Pucci
- 45'+2 Thiago Couto
- HT0-1
- 46' ▲ Hayner ▼ Nathan Camargo
- 46' ▲ Dudu ▼ Higor Meritao
- 46' ▲ Claudinho ▼ Augusto
- 60' ▲ Marlon Douglas ▼ Clayson
- 62' Higor
- 64' ▲ Dellatorre ▼ Everton Galdino
- 69' ▲ Dudu ▼ Diego Hernandez
- 73' Dudu
- 79' ▲ Tiago Pagnussat ▼ Douglas Mendes
- 79' ▲ Emerson Urso ▼ Janderson
- 81' Marlon
- 90'+6 Chrystian Barletta
- 90'+4 ▲ Pedro Martins ▼ Ze Gabriel
- 90'+3 ▲ Benevenuto ▼ Pedro Perotti
- FT0-1
Đội hình
- 1Helton Leite
- 20Nathan Camargo▼ 46'
- 4Douglas Mendes▼ 79'
- 23Breno Augusto
- 6Higor
- 21Higor Meritao▼ 46'
- 17Everton Galdino▼ 64'
- 5Joao Vieira
- 10Marquinhos Gabriel
- 99Janderson▼ 79'
- 7Andre Luis
Dự bị 12
- 29Dalberson
- 22Hayner▲ 46'
- 16Igor Carius
- 15Dudu▲ 69'
- 18Enzo Bizzotto
- 49Dellatorre▲ 64'
- 3Tiago Pagnussat▲ 79'
- 31Dodo
- 38Caio Marcelo
- 70Emerson Urso▲ 79'
- 11Warley
- 9Gustavo Puskas
- 26Thiago Couto
- 68Augusto▼ 46'
- 3Marcelo Ajul
- 33Kayky Almeida
- 60Felipinho
- 23Ze Gabriel▼ 90'
- 29Willian Oliveira
- 30Chrystian Barletta
- 20Diego Hernandez▼ 69'
- 25Clayson▼ 60'
- 9Pedro Perotti▼ 90'
Dự bị 11
- 1Erick
- 10de Pena Carlos
- 77Dudu▲ 69'
- 48Pedro Martins▲ 90'
- 99Ze Roberto
- 5Benevenuto▲ 90'
- 27Claudinho▲ 46'
- 31Marlon Douglas▲ 60'
- 96Edson Lucas
- 28Habraao
- 15Murilo Rhikman
Thống kê
01⚑14
⚑250
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm5
1Trúng đích3
7Chệch đích2
7Bị chặn0
14Phạt góc2
0Việt vị2
11Phạm lỗi19
1Thẻ vàng5
2Cứu thua1
432Chuyền bóng282
80%Chính xác chuyền72%
0.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.26
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 2 | 26 | 28 - 19 | +9 | 47 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 46 | |
| 4 | 26 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 29 - 22 | +7 | 44 | |
| 6 | 26 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 33 | 0 | 40 | |
| 8 | 26 | 30 - 25 | +5 | 40 | |
| 9 | 26 | 34 - 26 | +8 | 38 | |
| 10 | 26 | 31 - 28 | +3 | 37 | |
| 11 | 26 | 31 - 27 | +4 | 37 | |
| 12 | 26 | 25 - 31 | -6 | 36 | |
| 13 | 26 | 23 - 21 | +2 | 36 | |
| 14 | 25 | 34 - 29 | +5 | 32 | |
| 15 | 26 | 29 - 29 | 0 | 31 | |
| 16 | 26 | 27 - 33 | -6 | 31 | |
| 17 | 26 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 18 | 26 | 30 - 38 | -8 | 22 | |
| 19 | 26 | 19 - 45 | -26 | 14 | |
| 20 | 25 | 16 - 52 | -36 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu10
14Ghi được16
13Thủng lưới14
1.27Bàn thắng mỗi trận1.6
4Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn7
6Hiệp hai9