Esporte Clube Juventude vs Vila Nova
Tỷ số chung cuộc: Esporte Clube Juventude 1-0 Vila Nova tại Serie B, 10 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Esporte Clube Juventude thắng 1, hòa 0, Vila Nova thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 17
- Phong độ
- DWWDD Esporte Clube Juventude
- WWDWL Vila Nova
- 11' Luis Mandaca
- 19' ▲ Bruno Xavier ▼ Ryan
- 45' Messias · Rai Silva 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Higor Meritao ▼
- 57' Patryck
- 68' André Luís
- 70' ▲ Fabio Lima ▼ Mandaca
- 70' ▲ M. Castro ▼ MP
- 70' ▲ Lucas Mineiro ▼ Luan Martins
- 72' Lucas Mineiro
- 75' ▲ Hayner ▼ Nathan Camargo
- 75' ▲ Dodo ▼ Marquinhos Gabriel
- 77' ▲ Allanzinho ▼ Alisson Safira
- 81' ▲ Dellatorre ▼ Dudu
- 85' Rodrigo Sam
- 86' ▲ Gabriel Pinheiro ▼ Rai Ramos
- FT1-0
Đội hình
- 93Jandrei
- 34Rodrigo Sam
- 4Messias
- 47Marcos Paulo
- 2Rai Ramos▼ 86'
- 5Luan Martins▼ 70'
- 44Mandaca▼ 70'
- 30Patryck
- 75Rai Silva
- 10MP▼ 70'
- 25Alisson Safira▼ 77'
Dự bị 12
- 12Pedro Rocha
- 3Titi
- 7Pablo Roberto
- 20Allanzinho▲ 77'
- 11Fabio Lima▲ 70'
- 27Ray Breno
- 6Wadson
- 9Alan Kardec
- 17M. Castro▲ 70'
- 8Lucas Mineiro▲ 70'
- 97Gabriel Pinheiro▲ 86'
- 26I. Ly
- 1Helton Leite
- 20Nathan Camargo▼ 75'
- 3Tiago Pagnussat
- 14Anderson Jesus
- 6Higor
- 5Joao Vieira
- 11Ryan▼ 19'
- 15Dudu▼ 81'
- 10Marquinhos Gabriel▼ 75'
- 99Janderson
- 7Andre Luis
Dự bị 11
- 29Dalberson
- 33Bruno Xavier▲ 19'
- 22Hayner▲ 75'
- 16Igor Carius
- 18Enzo Bizzotto
- 23Breno Augusto
- 49Dellatorre▲ 81'
- 31Dodo▲ 75'
- 13Willian Formiga
- 70Emerson Urso
- 21Higor Meritao▲ 46'
Thống kê
04⚑5
⚑210
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm8
5Trúng đích0
3Chệch đích3
3Bị chặn5
5Phạt góc2
3Việt vị1
24Phạm lỗi16
4Thẻ vàng1
0Cứu thua4
322Chuyền bóng423
78%Chính xác chuyền82%
0.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 2 | 26 | 28 - 19 | +9 | 47 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 46 | |
| 4 | 26 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 29 - 22 | +7 | 44 | |
| 6 | 26 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 26 | 30 - 25 | +5 | 40 | |
| 8 | 26 | 33 - 33 | 0 | 40 | |
| 9 | 26 | 34 - 26 | +8 | 38 | |
| 10 | 26 | 31 - 27 | +4 | 37 | |
| 11 | 26 | 31 - 28 | +3 | 37 | |
| 12 | 26 | 23 - 21 | +2 | 36 | |
| 13 | 26 | 25 - 31 | -6 | 36 | |
| 14 | 26 | 35 - 29 | +6 | 35 | |
| 15 | 26 | 29 - 29 | 0 | 31 | |
| 16 | 26 | 27 - 33 | -6 | 31 | |
| 17 | 26 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 18 | 26 | 30 - 38 | -8 | 22 | |
| 19 | 26 | 19 - 45 | -26 | 14 | |
| 20 | 26 | 16 - 53 | -37 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
13Trận đấu11
12Ghi được14
8Thủng lưới13
0.92Bàn thắng mỗi trận1.27
9Giữ sạch lưới4
3Trên 2.5 bàn4
8Hiệp hai6