Operario-PR
1 : 4
FT · Hiệp một 1:4
·
Athletic Club

Operario-PR vs Athletic Club

Tỷ số chung cuộc: Operario-PR 1-4 Athletic Club tại Serie B, 8 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Operario-PR thắng 1, hòa 0, Athletic Club thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 31
Sân vận động
Estádio Germano Krüger, Ponta Grossa, Paraná
Phong độ
LLDDW Operario-PR
LLLWL Athletic Club
  1. 15' 0-1 Mirandaphản lưới
  2. 16' 0-2 R. Tavares · Welinton Torrao
  3. 25' Pedro Vilhena J. Giraldo
  4. 27' Boschilia · Vitor Pernambuco 1-2
  5. 29' Pedro Vilhena
  6. 31' Fabrício Isidoro
  7. 44' 1-3 R. Tavares · Welinton Torrao
  8. 45' 1-4 A. Da Cruz · Douglas Pele
  9. HT1-4
  10. 46' Daniel Amorim Kleiton
  11. 58' Rodrigo Rodrigues Vinicius Mingotti
  12. 59' Jean Lucas Vitor Pernambuco
  13. 69' Alason Carioca David Braga
  14. 69' F. Martinez Fabricio Isidoro
  15. 75' Neto Costa R. Tavares
  16. 78' Andre Boschilia
  17. 80' Kauan Lindes Welinton Torrao
  18. 80' Wesley Gasolina A. Da Cruz
  19. FT1-4

Đội hình

Operario-PR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alexsandro de Souza
  1. 1Elias Curzel 6.0
  2. 2Diogo Mateus 7.2
  3. 16Miranda 6.5
  4. 4J. Giraldo ▼ 25' 5.0
  5. 27Gabriel Feliciano 6.6
  6. 8J. Zuluaga 6.6
  7. 5Indio 6.3
  8. 31Vitor Pernambuco ▼ 59' 5.6
  9. 10Boschilia ▼ 78' 7.6
  10. 75Kleiton ▼ 46' 6.2
  11. 9Vinicius Mingotti ▼ 58' 6.6

Dự bị 12

  1. 91Lucas Wingert
  2. 3Charles Raphael
  3. 6Jefferson
  4. 7Rodrigo Rodrigues ▲ 58' 6.9
  5. 11Jean Lucas ▲ 59' 6.6
  6. 22Leo Silva
  7. 30Pedro Vilhena ▲ 25' 7.5
  8. 34Andre ▲ 78' 6.7
  9. 70Leo Gaucho
  10. 88Neto Paraiba
  11. 89Daniel Amorim ▲ 46' 6.9
  12. 99Ademilson
Athletic Club Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rui Pedro Viegas Silva Gomes Duarte
  1. 31Adriel 7.5
  2. 2Douglas Pele 7.3
  3. 4Sidimar 7.6
  4. 43Marcelo Ajul 7.3
  5. 84Rodrigo Gelado 7.7
  6. 14Fabricio Isidoro ▼ 69' 6.9
  7. 38Sandry 7.9
  8. 7Welinton Torrao ⇢2 ▼ 80' 8.3
  9. 17A. Da Cruz ▼ 80' 7.5
  10. 10David Braga ▼ 69' 6.3
  11. 21R. Tavares ⚽2 ▼ 75' 7.9

Dự bị 12

  1. 1Glauco
  2. 70Eduardo Freire
  3. 6Yuri
  4. 8Chico Geraldes
  5. 13Jhonatan Silva
  6. 15G. Indio
  7. 19Neto Costa ▲ 75' 6.7
  8. 27Alason Carioca ▲ 69' 6.9
  9. 28Kauan Lindes ▲ 80' 6.5
  10. 47Guilherme Cachoeira
  11. 52Wesley Gasolina ▲ 80' 6.3
  12. 55F. Martinez ▲ 69' 6.7

Thống kê

0111
210
70%Kiểm soát bóng30%
27Dứt điểm7
6Trúng đích5
13Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn0
11Phạt góc2
1Việt vị2
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
495Chuyền bóng228
424Chuyền chính xác152
86%Chính xác chuyền67%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coritiba Foot Ball Club
38 39 - 23 +16 68
2
Club Athletico Paranaense
38 53 - 43 +10 65
3
Chapecoense-sc
38 52 - 35 +17 62
4
Remo
38 51 - 39 +12 62
5
Criciuma
38 47 - 33 +14 61
6
Goias
38 42 - 37 +5 61
7
Novorizontino
38 43 - 32 +11 60
8
CRB
38 45 - 40 +5 56
9
Avai
38 50 - 40 +10 56
10
Cuiaba
38 43 - 44 -1 54
11
Atletico Goianiense
38 39 - 38 +1 52
12
Operario-PR
38 40 - 44 -4 48
13
Vila Nova
38 40 - 44 -4 47
14
America Mineiro
38 41 - 44 -3 46
15
Athletic Club
38 43 - 53 -10 44
16
Botafogo SP
38 32 - 52 -20 42
17
Ferroviária
38 43 - 52 -9 40
18
Amazonas
38 38 - 55 -17 36
19
Volta Redonda
38 26 - 43 -17 36
20
Paysandu Sport Club
38 36 - 52 -16 28
Serie A Betano Serie C (First stage: )

So sánh

60Trận đấu52
68Ghi được66
60Thủng lưới71
1.13Bàn thắng mỗi trận1.27
19Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu