Goias
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Londrina

Goias vs Londrina

Tỷ số chung cuộc: Goias 0-0 Londrina tại Serie B, 17 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Goias thắng 3, hòa 4, Londrina thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 12
Sân vận động
Estádio de Hailé Pinheiro, Goiânia, Goiás
Trọng tài
Wanderson Alves de Souza
Phong độ
LLDWL Goias
LDLDL Londrina
  1. -5' Heron
  2. 45'+1 Iago Mendonça
  3. HT0-0
  4. 46' Safira
  5. 46' Everton Brito Dadá Belmonte
  6. 46' Nicolas Diego
  7. 58' Matheus Bianqui
  8. 58' Albano Bruno Mezenga
  9. 61' Douglas Santos Caprini
  10. 61' Luiz Henrique Felipe Vieira
  11. 65' Ivan Apodi
  12. 67' Breno
  13. 70' Júnior Pirambu Tiago Orobó
  14. 75' Daniel de Pauli Breno
  15. 75' Jean Henrique Alisson Safira
  16. 75' Danilo Celsinho
  17. 87' Jean
  18. 90'+5 Lucas Costa
  19. FT0-0

Đội hình

Goias Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pintado
  1. 1Tadeu 7.3
  2. 2Apodi ▼ 65' 7.2
  3. 6Artur 7.3
  4. 3David Duarte 7.3
  5. 4Iago Mendonça 7.2
  6. 10Elvis 7.0
  7. 8Rezende 7.3
  8. 7Dadá Belmonte ▼ 46' 6.9
  9. 5Breno ▼ 75' 6.5
  10. 9Bruno Mezenga ▼ 58' 6.9
  11. 11Diego ▼ 46' 6.7

Dự bị 12

  1. 17Everton Brito ▲ 46' 6.9
  2. 19Nicolas ▲ 46' 6.7
  3. 21Albano ▲ 58' 6.5
  4. 18Ivan ▲ 65' 6.7
  5. 16Daniel de Pauli ▲ 75' 6.9
  6. 13Matheus Salustiano
  7. 14Heron
  8. 20Luan
  9. 12Marcelo Rangel
  10. 22Miguel Figueira
  11. 15Lucas Black
  12. 23Vinícius Lopes
Londrina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Márcio Fernandes
  1. 1César 8.0
  2. 23Lucas Costa 7.0
  3. 4Augusto 7.2
  4. 6Felipe Vieira ▼ 61' 6.9
  5. 10Celsinho ▼ 75' 6.9
  6. 5Tárik 6.9
  7. 14Marcelo Freitas 6.9
  8. 8Matheus Bianqui 6.6
  9. 7Tiago Orobó ▼ 70' 6.3
  10. 9Alisson Safira ▼ 75' 6.7
  11. 11Caprini ▼ 61' 6.5

Dự bị 8

  1. 16Douglas Santos ▲ 61' 6.6
  2. 15Luiz Henrique ▲ 61' 7.5
  3. 19Júnior Pirambu ▲ 70' 6.6
  4. 13Jean Henrique ▲ 75' 6.3
  5. 20Danilo ▲ 75' 6.0
  6. 2Luan
  7. 12Dalton
  8. 17Pedro Cacho

Thống kê

035
240
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm7
5Trúng đích2
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
5Phạt góc2
5Việt vị2
29Phạm lỗi26
3Thẻ vàng4
2Cứu thua5
418Chuyền bóng353
334Chuyền chính xác268
80%Chính xác chuyền76%

So sánh

51Trận đấu55
57Ghi được53
50Thủng lưới54
1.12Bàn thắng mỗi trận0.96
19Giữ sạch lưới20
19Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu