Coritiba Foot Ball Club
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Remo

Coritiba Foot Ball Club vs Remo

Tỷ số chung cuộc: Coritiba Foot Ball Club 2-1 Remo tại Serie B, 2 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Coritiba Foot Ball Club thắng 2, hòa 2, Remo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 9
Sân vận động
Estádio Major Antônio Couto Pereira, Curitiba, Paraná
Trọng tài
Adriano Barros Carneiro
Phong độ
WDWWL Coritiba Foot Ball Club
DDLLL Remo
  1. 39' Tiago Miranda Rafinha
  2. 40' Matheus Sales
  3. HT0-0
  4. 56' Léo Gamalho · Val 1-0
  5. 58' 1-1 Erick Flores · Igor
  6. 62' Anderson Uchoa
  7. 64' William Waguininho
  8. 64' Rafinha Robinho
  9. 66' Tiago Miranda
  10. 75' Léo Gamalho · Igor Paixão 2-1
  11. 79' Arthur Santos Anderson Uchôa
  12. 79' Wallace Erick Flores
  13. 81' Romercio
  14. 81' Thiago Ennes
  15. 88' Edson Caríus Renan Gorne
  16. 88' Marlon Igor
  17. 89' Bochecha Val
  18. 89' Igor Igor Paixão
  19. 90' Romário Léo Gamalho
  20. FT2-1

Đội hình

Coritiba Foot Ball Club Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Morínigo
  1. 84Wilson 6.2
  2. 3Henrique 7.0
  3. 4Luciano Castán 7.0
  4. 18Guilherme Biro 6.7
  5. 16Natanael 6.9
  6. 20Robinho ▼ 64' 7.0
  7. 36Matheus Sales 6.9
  8. 97Val ▼ 89' 7.5
  9. 9Léo Gamalho ⚽2 ▼ 90' 8.9
  10. 13Waguininho ▼ 64' 7.3
  11. 98Igor Paixão ▼ 89' 7.5

Dự bị 12

  1. 95William ▲ 64' 6.6
  2. 7Rafinha ▲ 64' 7.0
  3. 88Bochecha ▲ 89'
  4. 2Igor ▲ 89'
  5. 37Romário ▲ 90'
  6. 5Jhony
  7. 28Luizinho
  8. 32Nathan Ribeiro
  9. 23Alex Muralha
  10. 56Valdeci
  11. 34Wellington Carvalho
  12. 1Diego
Remo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Felipe Conceição
  1. 1Vinícius 7.2
  2. 6Igor ▼ 88' 6.9
  3. 2Thiago Ennes 5.6
  4. 3Romércio 6.9
  5. 4Kevem 6.6
  6. 11Erick Flores ▼ 79' 7.5
  7. 5Anderson Uchôa ▼ 79' 6.9
  8. 8Lucas Siqueira 6.2
  9. 10Felipe Gedoz 7.5
  10. 7Rafinha ▼ 39' 6.2
  11. 9Renan Gorne ▼ 88' 6.9

Dự bị 10

  1. 21Tiago Miranda ▲ 39' 6.2
  2. 13Arthur Santos ▲ 79' 6.7
  3. 19Wallace ▲ 79' 6.3
  4. 18Edson Caríus ▲ 88'
  5. 15Marlon ▲ 88'
  6. 14Suéliton
  7. 16Paulinho Curuá
  8. 12Thiago Rodrigues
  9. 20Rafael Jensen
  10. 17Dioguinho

Thống kê

017
240
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm8
8Trúng đích2
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
7Phạt góc2
1Việt vị3
15Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
1Cứu thua6
537Chuyền bóng420
479Chuyền chính xác351
89%Chính xác chuyền84%

So sánh

53Trận đấu55
72Ghi được62
53Thủng lưới59
1.36Bàn thắng mỗi trận1.13
18Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn22
45Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu