Londrina
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Ceara

Londrina vs Ceara

Tỷ số chung cuộc: Londrina 1-1 Ceara tại Serie B, 17 tháng 9, 2016. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Londrina thắng 1, hòa 1, Ceara thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 26
Phong độ
LDLDL Londrina
LLWLW Ceara
  1. HT0-0
  2. 46' Tiago Cametá Thallyson
  3. 52' 0-1 Felipe Menezes · Bill
  4. 58' Germano11m 1-1
  5. 63' Netinho Fillipe Soutto
  6. 69' Lele Felipe
  7. 77' Anderson Leite França
  8. 79' Safira Keirrison
  9. 85' Diego Felipe Richardson
  10. FT1-1

Đội hình

Londrina HLV: Cláudio Tencati
  1. Marcelo Rosa
  2. Everton Sena
  3. Paulinho Oliveira
  4. Igor
  5. Germano
  6. França ▼ 77'
  7. Fillipe Soutto ▼ 63'
  8. Zé Rafael
  9. Matheus
  10. Keirrison ▼ 79'

Dự bị 12

  1. Netinho ▲ 63'
  2. Anderson Leite ▲ 77'
  3. Safira ▲ 79'
  4. Marcos Vinicius
  5. Lucas Machado
  6. Cesar
  7. Itamar
  8. Léo
  9. Elias Bidia
  10. Alan
  11. Lucas Ramon
  12. Donato
Ceara HLV: Sérgio Soares
  1. Everson
  2. Douglas Marques
  3. Eduardo
  4. Ewerton Páscoa
  5. Thallyson ▼ 46'
  6. Felipe Menezes
  7. Felipe ▼ 69'
  8. Baraka
  9. Richardson ▼ 85'
  10. Wescley
  11. Bill

Dự bị 9

  1. Tiago Cametá ▲ 46'
  2. Lele ▲ 69'
  3. Diego Felipe ▲ 85'
  4. Serginho
  5. Ricardinho
  6. Rafael Costa
  7. Lauro
  8. Robinho
  9. Valdo

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atletico Goianiense
38 60 - 35 +25 76
2
Avai
38 45 - 34 +11 66
3
CR Vasco da Gama
38 54 - 41 +13 65
4
Bahia
38 57 - 34 +23 63
5
Nautico Recife
38 55 - 43 +12 60
6
Londrina
38 40 - 29 +11 60
7
CRB
38 57 - 54 +3 58
8
Criciuma
38 49 - 46 +3 56
9
Luverdense
38 43 - 39 +4 55
10
Ceara
38 49 - 47 +2 54
11
Brasil DE Pelotas
38 40 - 38 +2 54
12
Vila Nova
38 54 - 52 +2 53
13
Goias
38 49 - 48 +1 50
14
Paysandu Sport Club
38 40 - 44 -4 49
15
Parana
38 39 - 55 -16 41
16
Oeste
38 32 - 46 -14 41
17
Joinville
38 32 - 42 -10 40
18
Tupi
38 40 - 56 -16 33
19
RB Bragantino
38 30 - 54 -24 32
20
Sampaio Correa
38 29 - 57 -28 27
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu44
47Ghi được54
31Thủng lưới53
1.15Bàn thắng mỗi trận1.23
16Giữ sạch lưới13
10Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu