Avai vs Atletico Goianiense
Tỷ số chung cuộc: Avai 1-2 Atletico Goianiense tại Serie A, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Avai thắng 0, hòa 4, Atletico Goianiense thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 29
- Sân vận động
- Estádio Aderbal Ramos da Silva, Florianópolis, Santa Catarina
- Trọng tài
- Flavio Rodrigues De Souza
- Phong độ
- WWWLL Avai
- LDWWD Atletico Goianiense
- 39' Diego Churin
- 39' Wellington Rato
- 44' Baralhas
- 45'+1 0-1 Wellington Rato · Luiz Fernando
- HT0-1
- 56' 0-2 Gabriel Baralhas
- 61' ▲ Marcinho ▼ Natanael
- 61' ▲ P. Guerrero ▼ Muriqui
- 66' ▲ Léo Pereira ▼ Luiz Fernando
- 66' William Pottker 1-2
- 70' Thales
- 73' Bressan
- 74' ▲ Edson Fernando ▼ Airton
- 76' ▲ Diego Matos ▼ Thales
- 78' Renan
- 82' ▲ Shaylon ▼ D. Churín
- 82' ▲ Klaus ▼ Gabriel Baralhas
- 83' ▲ Lucas Silva ▼ Bissoli
- 83' ▲ Jean Pyerre ▼ Raniele
- 83' ▲ Rhaldney ▼ Dudu
- FT1-2
Đội hình
- 89Vladimir 6.2
- 26Bressan 6.3
- 4Rafael Vaz 6.5
- 25Natanael ▼ 61' 6.9
- 72Thales ▼ 76' 6.5
- 13Kevin 7.2
- 14Raniele ▼ 83' 6.7
- 48Sarará 7.2
- 11Muriqui ▼ 61' 7.0
- 90William Pottker ⚽ 8.6
- 77Bissoli ▼ 83' 6.3
Dự bị 12
- 19Marcinho ▲ 61' 6.6
- 99P. Guerrero ▲ 61' 6.3
- 6Diego Matos ▲ 76' 6.7
- 98Lucas Silva ▲ 83' 6.7
- 21Jean Pyerre ▲ 83' 6.6
- 9Rômulo
- 7Renato
- 16Jean Cleber
- 83Glédson
- 27Pablo Dyego
- 32Rodrigo Freitas
- 22Eduardo
- 1Renan Santos 6.7
- 3Wanderson 7.3
- 6Arthur 7.2
- 2Dudu ▼ 83' 6.9
- 4Lucas Gazal 7.3
- 10Wellington Rato ⚽ 7.2
- 5Willian Maranhão 6.6
- 8Gabriel Baralhas ⚽ ▼ 82' 6.9
- 9D. Churín ▼ 82' 7.0
- 11Luiz Fernando ⇢ ▼ 66' 6.6
- 7Airton ▼ 74' 6.9
Dự bị 10
- 21Léo Pereira ▲ 66' 6.2
- 16Edson Fernando ▲ 74' 6.7
- 20Shaylon ▲ 82' 6.6
- 13Klaus ▲ 82' 6.9
- 15Rhaldney ▲ 83' 6.6
- 14Jefferson
- 19Kelvin
- 12Pedro Paulo
- 17Marlon Freitas
- 18Jorginho
Thống kê
02⚑11
⚑340
59%Kiểm soát bóng41%
20Dứt điểm9
3Trúng đích3
9Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
12Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn1
11Phạt góc3
2Việt vị0
7Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
1Cứu thua3
420Chuyền bóng313
347Chuyền chính xác241
83%Chính xác chuyền77%
So sánh
53Trận đấu75
45Ghi được96
73Thủng lưới86
0.85Bàn thắng mỗi trận1.28
12Giữ sạch lưới24
24Trên 2.5 bàn30
24Hiệp hai54