Atletico-MG
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense

Atletico-MG vs Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense

Tỷ số chung cuộc: Atletico-MG 2-1 Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense tại Serie A, 4 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atletico-MG thắng 5, hòa 1, Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 19
Sân vận động
Estádio Governador Magalhães Pinto, Belo Horizonte, Minas Gerais
Trọng tài
Luiz Flavio De Oliveira
Phong độ
DDWWL Atletico-MG
LDWWL Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
  1. 12' M. Zaracho · Diego Costa 1-0
  2. 35' J. Campaz M. Villasanti
  3. 36' Lucas Silva
  4. 38' Miguel Borja
  5. 45'+3 Matías Zaracho
  6. HT1-0
  7. 50' Tchê Tchê
  8. 51' Jair Tchê Tchê
  9. 53' Nacho Fernández
  10. 56' 1-1 J. Campaz · M. Borja
  11. 58' Pedro Geromel
  12. 70' Mariano Guga
  13. 70' J. Savarino M. Zaracho
  14. 70' E. Vargas Hulk
  15. 73' Nacho Fernández
  16. 73' Jaminton Campaz
  17. 75' E. Vargas11m 2-1
  18. 76' Mateus Sarará Lucas Silva
  19. 76' Alisson Ferreira
  20. 78' Mariano
  21. 81' Douglas Costa
  22. 82' Jhonata Robert Thiago Santos
  23. 82' Diego Souza M. Borja
  24. 90'+1 Allan
  25. 90'+5 Rafinha
  26. 90'+1 Nathan Diego Costa
  27. FT2-1

Đội hình

Atletico-MG Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Cuca
  1. 22Everson 7.0
  2. 4Réver 7.2
  3. 3J. Alonso 7.2
  4. 13Guilherme Arana 7.0
  5. 2Guga ▼ 70' 6.6
  6. 26I. Fernández 7.0
  7. 37Tchê Tchê ▼ 51' 6.5
  8. 29Allan 7.0
  9. 15M. Zaracho ▼ 70' 7.7
  10. 7Hulk ▼ 70' 6.9
  11. 19Diego Costa ▼ 90' 7.2

Dự bị 12

  1. 8Jair ▲ 51' 6.9
  2. 25Mariano ▲ 70' 6.7
  3. 17J. Savarino ▲ 70' 6.2
  4. 10E. Vargas ▲ 70' 7.5
  5. 23Nathan ▲ 90'
  6. 6Dodô
  7. 32Rafael
  8. 33Sávio
  9. 18Eduardo Sasha
  10. 20Hyoran
  11. 27Calebe
  12. 16Igor Rabello
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vágner Mancini
  1. 34Gabriel Chapecó 6.5
  2. 13Rafinha 6.9
  3. 3Pedro Geromel 6.7
  4. 12Cortez 6.2
  5. 44Ruan 6.2
  6. 10Douglas Costa ▼ 90' 7.0
  7. 5Thiago Santos ▼ 82' 6.9
  8. 16Lucas Silva ▼ 76' 7.5
  9. 21M. Villasanti ▼ 35' 6.9
  10. 9M. Borja ▼ 82' 6.7
  11. 11Ferreira ▼ 76' 6.9

Dự bị 12

  1. 7J. Campaz ▲ 35' 7.5
  2. 49Mateus Sarará ▲ 76' 6.3
  3. 23Alisson ▲ 76' 6.0
  4. 25Jhonata Robert ▲ 82' 6.7
  5. 29Diego Souza ▲ 82' 6.3
  6. 15Darlan Mendes
  7. 50Victor Bobsin
  8. 18Elias Manoel
  9. 32Diogo Barbosa
  10. 35Vanderson
  11. 20Brenno
  12. 26Rodrigues

Thống kê

051
860
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm14
4Trúng đích5
7Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
1Phạt góc8
2Việt vị2
10Phạm lỗi14
5Thẻ vàng6
4Cứu thua2
446Chuyền bóng386
369Chuyền chính xác320
83%Chính xác chuyền83%

So sánh

75Trận đấu71
136Ghi được113
52Thủng lưới82
1.81Bàn thắng mỗi trận1.59
37Giữ sạch lưới23
41Trên 2.5 bàn37
77Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu