Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Atletico-MG

Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense vs Atletico-MG

Tỷ số chung cuộc: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense 1-1 Atletico-MG tại Serie A, 20 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense thắng 4, hòa 1, Atletico-MG thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 31
Sân vận động
Arena do Grêmio, Porto Alegre, Rio Grande do Sul
Trọng tài
Raphael Claus, Brazil
Phong độ
LDWWL Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
DDWWL Atletico-MG
  1. 14' Allan
  2. 18' Alisson
  3. 31' 0-1 Hyoran11m
  4. HT0-1
  5. 46' Gabriel Réver
  6. 58' Maicon Lucas Silva
  7. 58' C. Pinares Thaciano
  8. 66' A. Franco J. Savarino
  9. 74' Luiz Fernando Pepê
  10. 74' Ferreira Alisson
  11. 77' D. Borrero Hyoran
  12. 77' Eduardo Sasha E. Vargas
  13. 81' Éverton Victor Ferraz
  14. 85' Éverton 1-1
  15. 86' Marrony Keno
  16. FT1-1

Đội hình

Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Renato Gaúcho
  1. 27Vanderlei 6.6
  2. 2Victor Ferraz ▼ 81' 7.0
  3. 4W. Kannemann 6.9
  4. 32Diogo Barbosa 6.9
  5. 38Rodrigues 6.0
  6. 16Lucas Silva ▼ 58' 6.3
  7. 23Alisson ▼ 74' 6.9
  8. 20Thaciano ▼ 58' 6.3
  9. 10Jean Pyerre 7.5
  10. 29Diego Souza 6.7
  11. 25Pepê ▼ 74' 5.9

Dự bị 12

  1. 8Maicon ▲ 58' 6.7
  2. 21C. Pinares ▲ 58' 6.5
  3. 33Luiz Fernando ▲ 74' 6.9
  4. 47Ferreira ▲ 74' 6.9
  5. 11Éverton ▲ 81' 7.5
  6. 15Darlan Mendes
  7. 14David Braz
  8. 18Robinho
  9. 1Paulo Victor
  10. 28Paulo Miranda
  11. 35Vanderson
  12. 12Bruno Cortez
Atletico-MG Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Sampaoli
  1. 31Everson 6.7
  2. 4Réver ▼ 46' 6.9
  3. 3J. Alonso 7.0
  4. 13Guilherme Arana 7.2
  5. 16Igor Rabello 7.0
  6. 2Guga 7.0
  7. 20Hyoran ▼ 77' 6.6
  8. 70J. Savarino ▼ 66' 6.9
  9. 29Allan 6.9
  10. 10E. Vargas ▼ 77' 7.3
  11. 11Keno ▼ 86' 7.0

Dự bị 12

  1. 30Gabriel ▲ 46' 6.7
  2. 21A. Franco ▲ 66' 6.3
  3. 19D. Borrero ▲ 77' 6.2
  4. 18Eduardo Sasha ▲ 77' 6.7
  5. 38Marrony ▲ 86' 6.3
  6. 23Nathan
  7. 50Marquinhos
  8. 40Bueno
  9. 1Victor
  10. 25Mariano
  11. 32Rafael
  12. 26Calebe

Thống kê

013
110
57%Kiểm soát bóng43%
8Dứt điểm10
3Trúng đích4
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn2
3Phạt góc1
1Việt vị2
11Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
627Chuyền bóng471
525Chuyền chính xác376
84%Chính xác chuyền80%

So sánh

73Trận đấu57
100Ghi được96
66Thủng lưới59
1.37Bàn thắng mỗi trận1.68
31Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn32
60Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu