EC São Bernardo vs Itapirense
Tỷ số chung cuộc: EC São Bernardo 1-1 Itapirense tại Paulista - A3, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: EC São Bernardo thắng 0, hòa 2, Itapirense thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A3 · 1st Phase · Vòng 15
- Sân vận động
- Estádio Municipal Francisco Ribeiro Nogueira, Mogi das Cruzes, São Paulo
- Phong độ
- WLLLW EC São Bernardo
- LLLLW Itapirense
- 27' 0-1 Diego Lopes
- 38' ▲ C. Anasoh ▼ Willian
- HT0-1
- 46' ▲ Marcos Júnior ▼ Gustavo Oliveira
- 46' ▲ Kleberson ▼ Andre
- 46' ▲ Paulo Vitor ▼ João Vitor
- 60' ▲ Kauã ▼ Juan Felipe
- 60' ▲ Vitor Hugo ▼ João Vitor Ramos
- 64' ▲ Lauder ▼ Alexandre Manzoni
- 74' ▲ Kaique Lima ▼ Vinicius Peixoto
- 78' ▲ Ribas ▼ Pedro Campanholi
- 84' ▲ Gustavo Gaúcho ▼ Chrismar
- 90'+1 C. Anasoh 1-1
- FT1-1
Đội hình
- Luan
- Vinicius Leandro
- Rayan
- João Vitor Ramos ▼ 60'
- Pedro Mota
- Willian ▼ 38'
- Juan Felipe ▼ 60'
- Alyson Motta
- Wesley
- Gustavo Oliveira ▼ 46'
- Vinicius Peixoto ▼ 74'
Dự bị 12
- C. Anasoh ▲ 38'
- Marcos Júnior ▲ 46'
- Kauã ▲ 60'
- Vitor Hugo ▲ 60'
- Kaique Lima ▲ 74'
- Diego Santos
- Wesley
- Arthur
- Iago Oliveira
- Jonathan
- Pedro Igor
- Yuri Santana
- Hugo Nogueira
- Antoniel
- Lucas Ribeiro
- Diego Lopes
- Raian
- Andre ▼ 46'
- Pedro Campanholi ▼ 78'
- João Vitor ▼ 46'
- Vinicius Caveira
- Chrismar ▼ 84'
- Alexandre Manzoni ▼ 64'
Dự bị 8
- Kleberson ▲ 46'
- Paulo Vitor ▲ 46'
- Lauder ▲ 64'
- Ribas ▲ 78'
- Gustavo Gaúcho ▲ 84'
- Vitor
- Douglas Santos
- Luis Fernando
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 27 - 14 | +13 | 30 | |
| 2 | 15 | 24 - 17 | +7 | 28 | |
| 3 | 15 | 19 - 16 | +3 | 25 | |
| 4 | 15 | 14 - 8 | +6 | 25 | |
| 5 | 15 | 17 - 17 | 0 | 24 | |
| 6 | 15 | 25 - 15 | +10 | 23 | |
| 7 | 15 | 18 - 13 | +5 | 22 | |
| 8 | 15 | 14 - 13 | +1 | 20 | |
| 9 | 15 | 12 - 14 | -2 | 20 | |
| 10 | 15 | 15 - 22 | -7 | 17 | |
| 11 | 15 | 9 - 12 | -3 | 17 | |
| 12 | 15 | 17 - 19 | -2 | 17 | |
| 13 | 15 | 11 - 15 | -4 | 16 | |
| 14 | 15 | 12 - 20 | -8 | 15 | |
| 15 | 15 | 12 - 21 | -9 | 13 | |
| 16 | 15 | 8 - 18 | -10 | 11 |
Xuống hạng
So sánh
15Trận đấu27
11Ghi được27
15Thủng lưới36
0.73Bàn thắng mỗi trận1
5Giữ sạch lưới7
4Trên 2.5 bàn10
5Hiệp hai13