EC São Bernardo vs Itapirense
Tỷ số chung cuộc: EC São Bernardo 0-1 Itapirense tại Paulista - A3, 25 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: EC São Bernardo thắng 0, hòa 2, Itapirense thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A3 · 1st Phase · Vòng 2
- Sân vận động
- Estádio Primeiro de Maio, São Bernardo do Campo, São Paulo
- Phong độ
- WLLLW EC São Bernardo
- LLLLW Itapirense
- 17' 0-1 Gabriel Chagas
- HT0-1
- 46' ▲ Lucas Santos ▼ Vinicius
- 46' ▲ Lucas ▼ Emerson
- 56' ▲ G. Estinphile ▼ Ronaldo
- 56' ▲ Mateus Almeida ▼ Vinicius Leandro
- 62' ▲ Gabriel Santos ▼ Jean Rodrigues
- 66' ▲ Jonas ▼ Xandinho
- 73' ▲ Marcos Vinicius ▼ Deivison
- 73' ▲ Vinicius Cabelo ▼ Amarildo
- 80' ▲ Rafael Carioca ▼ Felipe Souza
- 90'+1 ▲ Mario ▼ Lucas
- FT0-1
Đội hình
- David
- Alexandre
- Vinicius Leandro ▼ 56'
- Vinicius ▼ 46'
- Willian Bahia
- Alê
- Willian
- Felipe Souza ▼ 80'
- Ronaldo ▼ 56'
- Gabriel Barcos
- Xandinho ▼ 66'
Dự bị 10
- Lucas Santos ▲ 46'
- G. Estinphile ▲ 56'
- Mateus Almeida ▲ 56'
- Jonas ▲ 66'
- Rafael Carioca ▲ 80'
- Arthur Santos
- Fraga
- Luiz Felipe
- Nauhan
- Vitor Hugo
- Matheus
- José Augusto
- Mikael
- Samuel Pereira
- Deivison ▼ 73'
- Jean Rodrigues ▼ 62'
- Emerson ▼ 46'
- Sérgio
- Damião
- Amarildo ▼ 73'
- Gabriel Chagas
Dự bị 8
- Lucas ▲ 46'
- Gabriel Santos ▲ 62'
- Marcos Vinicius ▲ 73'
- Vinicius Cabelo ▲ 73'
- Mario ▲ 90'
- Gustavo Henrique
- Samuel Costa
- Tiago Paiva
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 13 - 12 | +1 | 27 | |
| 3 | 15 | 28 - 11 | +17 | 27 | |
| 3 | 6 | 5 - 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 15 | 21 - 16 | +5 | 24 | |
| 5 | 15 | 14 - 9 | +5 | 24 | |
| 6 | 15 | 17 - 16 | +1 | 22 | |
| 7 | 15 | 21 - 18 | +3 | 21 | |
| 8 | 15 | 21 - 18 | +3 | 20 | |
| 9 | 15 | 19 - 15 | +4 | 20 | |
| 10 | 15 | 24 - 23 | +1 | 19 | |
| 11 | 15 | 15 - 21 | -6 | 19 | |
| 12 | 15 | 11 - 17 | -6 | 19 | |
| 13 | 15 | 14 - 19 | -5 | 17 | |
| 14 | 15 | 15 - 26 | -11 | 16 | |
| 15 | 15 | 18 - 29 | -11 | 16 | |
| 16 | 15 | 8 - 19 | -11 | 12 |
Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu15
32Ghi được11
39Thủng lưới17
0.97Bàn thắng mỗi trận0.73
9Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn3
18Hiệp hai6