Capivariano vs Primavera SP
Tỷ số chung cuộc: Capivariano 0-0 Primavera SP tại Paulista - A2, 2 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Capivariano thắng 2, hòa 3, Primavera SP thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A2 · Finals
- Sân vận động
- Arena Capivari, Capivari, São Paulo
- Phong độ
- WWWDW Capivariano
- DWLWW Primavera SP
- HT0-0
- 59' ▲ Henan ▼ Léo Passos
- 60' ▲ Baianinho ▼ Carlos Eduardo
- 60' ▲ Thiago Henrique ▼ João Pedro
- 77' ▲ Leonardo Muchacho ▼ Vinicius Popó
- 77' ▲ Douglas ▼ Renato Vischi
- 77' ▲ Felipe Cruz ▼ Luiz Fernando
- 83' ▲ Ricardo Cerqueira ▼ Ravanelli
- 83' ▲ Thiaguinho ▼ Matheus Guilherme
- 86' ▲ Pedro Arthur ▼ Matheus Anjos
- 86' ▲ R. Almeyda ▼ João Victor
- FT0-0
Đội hình
- Guilherme
- Bruno Silva
- Marcos Moser
- Leonan
- Victor Hugo
- Octávio
- Matheus Guilherme ▼ 83'
- Ravanelli ▼ 83'
- João Pedro ▼ 60'
- Vinicius Popó ▼ 77'
- Carlos Eduardo ▼ 60'
Dự bị 12
- Baianinho ▲ 60'
- Thiago Henrique ▲ 60'
- Leonardo Muchacho ▲ 77'
- Ricardo Cerqueira ▲ 83'
- Thiaguinho ▲ 83'
- João Vitor
- Gabriel Paris
- Gustavo
- João Araújo
- Lucas Cerqueira
- Paulinho
- Lailton Canabrava
- Victor Hugo
- Júnior Caiçara
- Afonso
- Kevin
- Renato Vischi ▼ 77'
- Luan Martins
- Bruno Lima
- Matheus Anjos ▼ 86'
- Léo Passos ▼ 59'
- Luiz Fernando ▼ 77'
- João Victor ▼ 86'
Dự bị 12
- Henan ▲ 59'
- Douglas ▲ 77'
- Felipe Cruz ▲ 77'
- Pedro Arthur ▲ 86'
- R. Almeyda ▲ 86'
- Levy
- Thomás Kayck
- Cleiton
- Hugo
- Miguel Augusto
- Renatinho
- Wanderson
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 17 - 7 | +10 | 28 | |
| 2 | 15 | 19 - 12 | +7 | 25 | |
| 3 | 15 | 23 - 16 | +7 | 25 | |
| 4 | 15 | 19 - 18 | +1 | 23 | |
| 5 | 15 | 16 - 11 | +5 | 22 | |
| 6 | 15 | 23 - 19 | +4 | 22 | |
| 7 | 15 | 13 - 13 | 0 | 22 | |
| 8 | 15 | 21 - 15 | +6 | 21 | |
| 9 | 15 | 19 - 16 | +3 | 20 | |
| 10 | 15 | 14 - 16 | -2 | 20 | |
| 11 | 15 | 21 - 19 | +2 | 19 | |
| 12 | 15 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 13 | 15 | 13 - 20 | -7 | 17 | |
| 14 | 15 | 9 - 19 | -10 | 13 | |
| 15 | 15 | 10 - 20 | -10 | 13 | |
| 16 | 15 | 11 - 21 | -10 | 12 |
Xuống hạng
So sánh
21Trận đấu39
27Ghi được49
16Thủng lưới24
1.29Bàn thắng mỗi trận1.26
10Giữ sạch lưới22
9Trên 2.5 bàn13
16Hiệp hai23