Capivariano vs Primavera SP
Tỷ số chung cuộc: Capivariano 1-0 Primavera SP tại Paulista - A2, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Capivariano thắng 2, hòa 4, Primavera SP thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A2 · 1st Phase · Vòng 12
- Sân vận động
- Arena Capivari, Capivari, São Paulo
- Phong độ
- WWWDW Capivariano
- DWLWW Primavera SP
- HT0-0
- 46' ▲ Felipe Cruz ▼ Léo Passos
- 46' ▲ Júnior Caiçara ▼ João Victor
- 46' ▲ Renatinho ▼ Matheus Anjos
- 59' ▲ Pedro Arthur ▼ R. Almeyda
- 63' Vinicius Popó 1-0
- 67' ▲ João Pedro ▼ Carlos Eduardo
- 67' ▲ Thiaguinho ▼ Paulinho
- 81' ▲ Gabriel Paris ▼ Gustavo
- 81' ▲ João Araújo ▼ Baianinho
- 81' ▲ Joelson ▼ Douglas
- 83' Luan Martins
- 90' ▲ Leonardo Muchacho ▼ Vinicius Popó
- FT1-0
Đội hình
- Guilherme
- Bruno Silva
- Marcos Moser
- Leonan
- Octávio
- Paulinho ▼ 67'
- Gustavo ▼ 81'
- Thiago Henrique
- Baianinho ▼ 81'
- Vinicius Popó ▼ 90'
- Carlos Eduardo ▼ 67'
Dự bị 12
- João Pedro ▲ 67'
- Thiaguinho ▲ 67'
- Gabriel Paris ▲ 81'
- João Araújo ▲ 81'
- Leonardo Muchacho ▲ 90'
- Alisson Gustavo
- João Vitor
- Lailton Canabrava
- Lucas Cerqueira
- Matheus Guilherme
- Ravanelli
- Victor Hugo
- Victor Hugo
- Afonso
- Cleiton
- Luan Martins
- Douglas ▼ 81'
- R. Almeyda ▼ 59'
- Matheus Anjos ▼ 46'
- Lucas Douglas
- Léo Passos ▼ 46'
- Luiz Fernando
- João Victor ▼ 46'
Dự bị 11
- Felipe Cruz ▲ 46'
- Júnior Caiçara ▲ 46'
- Renatinho ▲ 46'
- Pedro Arthur ▲ 59'
- Joelson ▲ 81'
- Levy
- Gabriel Tobias
- Hugo
- Kevin
- Miguel Augusto
- Vinicius Henrique
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 17 - 7 | +10 | 28 | |
| 2 | 15 | 19 - 12 | +7 | 25 | |
| 3 | 15 | 23 - 16 | +7 | 25 | |
| 4 | 15 | 19 - 18 | +1 | 23 | |
| 5 | 15 | 16 - 11 | +5 | 22 | |
| 6 | 15 | 23 - 19 | +4 | 22 | |
| 7 | 15 | 13 - 13 | 0 | 22 | |
| 8 | 15 | 21 - 15 | +6 | 21 | |
| 9 | 15 | 19 - 16 | +3 | 20 | |
| 10 | 15 | 14 - 16 | -2 | 20 | |
| 11 | 15 | 21 - 19 | +2 | 19 | |
| 12 | 15 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 13 | 15 | 13 - 20 | -7 | 17 | |
| 14 | 15 | 9 - 19 | -10 | 13 | |
| 15 | 15 | 10 - 20 | -10 | 13 | |
| 16 | 15 | 11 - 21 | -10 | 12 |
Xuống hạng
So sánh
21Trận đấu39
27Ghi được49
16Thủng lưới24
1.29Bàn thắng mỗi trận1.26
10Giữ sạch lưới22
9Trên 2.5 bàn13
16Hiệp hai23